Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    XQ3vui_trung_thu.flv Kiniem.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Số học 6. Chương I. §4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con (LUYỆN TẬP)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Luyện tập sau §4. Số phần tử của một tập hợp
    Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:00' 11-09-2018
    Dung lượng: 733.5 KB
    Số lượt tải: 306
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS và THPT Chu Văn An
    BÀI GIẢNG SỐ HỌC 6
    Tiết 5 - LUYỆN TẬP
    Câu 1: Em hãy nêu một số ví dụ về tập hợp có vô số phần tử, tập hợp rỗng.
    Câu 2: Em hãy nêu định nghĩa tập hợp con ?
    Câu 3: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
    a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x : 4 = 2
    b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 2< 6
    c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x + 0 = x
    Câu 4: Dùng ba chữ số 0; 3; 4 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, các chữ số khác nhau.
    Câu 5: Cho số 25 364 254.Hãy cho biết biết số trên có bao nhiêu chục, bao nhiêu trăm, bao nhiêu triệu ?
    Dang 1: Tìm số phần tử của tập hợp
    Công thức tính số phần tử của những tập hợp gồm các số tự nhiên liên tiếp cách đều nhau:
    (số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
    Tiết 5 LUYỆN TẬP
    Các em hãy xem hướng dẫn của bài tập 21 và bài tập 22 !
    Các phần tử của tập hợp A và B có gì đặc biệt ?
    Các phần tử của tập hợp C, D, E có gì đặc biệt ?
    Vậy tổng quát, Với tập hợp gồm các số tự nhiên liên tiếp cách đều nhau thì ta có cách nào để tính số phần tử một cách nhanh nhất không ?
    Dang 1: Tìm số phần tử của tập hợp
    Công thức tính số phần tử của những tập hợp gồm các số tự nhiên liên tiếp cách đều nhau:
    (số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
    Dựa vào công thức trên, Các em hãy tính số phần tử của tập hợp B (trong bài 21) và tập hợp D, E trong bài 23 ?
    Tiết 5 LUYỆN TẬP
    Bài 21/14 Sgk:
    Tập hợp B có
    99 - 10 + 1 = 89 + 1 = 90 (phần tử)
    Bài 23/14 Sgk:
    Tập hợp D có
    (99 - 21) : 2 + 1 = 78 : 2 + 1 = 40 (phần tử)
    Tập hợp E có
    (96 - 32) : 2 + 1 = 64 : 2 + 1 = 33 (phần tử)
    Dang 1: Tìm số phần tử của tập hợp
    Công thức tính số phần tử của những tập hợp gồm các số tự nhiên liên tiếp cách đều nhau:
    (số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
    Tiết 5 LUYỆN TẬP
    Bài 24/14 Sgk: Viết các tập hợp
    Dang 2: Viết tập hợp và tập hợp con của một tập hợp cho trước.
    Dang 1: Tìm số phần tử của tập hợp
    Công thức tính số phần tử của những tập hợp gồm các số tự nhiên liên tiếp cách đều nhau:
    (số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
    Tiết 5 LUYỆN TẬP
    Bài 24/14 Sgk: Viết các tập hợp
    Dang 2: Viết tập hợp và tập hợp con của một tập hợp cho trước.
    Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10?
    a) C = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8}
    Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhung nhỏ hơn 20?
    b) L = {11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19}
    Dang 1: Tìm số phần tử của tập hợp
    Công thức tính số phần tử của những tập hợp gồm các số tự nhiên liên tiếp cách đều nhau:
    (số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
    Tiết 5 LUYỆN TẬP
    Bài 24/14 Sgk: Viết các tập hợp
    Dang 2: Viết tập hợp và tập hợp con của một tập hợp cho trước.
    a) C = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8}
    b) L = {11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19}
    Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp, trong đó số nhỏ nhất là 18
    c) A = {18 ; 20 ; 22}
    Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn
    nhất là 31
    d) B = {31 ; 29 ; 27 ; 25}
    Dang 1: Tìm số phần tử của tập hợp
    Công thức tính số phần tử của những tập hợp gồm các số tự nhiên liên tiếp cách đều nhau:
    (số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
    Tiết 5 LUYỆN TẬP
    Bài 24/14 Sgk: Viết các tập hợp
    Dang 2: Viết tập hợp và tập hợp con của một tập hợp cho trước.
    a) C = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8}
    b) L = {11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19}
    Viết tập hợp A gồm bốn nước có diện tích lớn nhất.
    c) A = {18 ; 20 ; 22}
    Dựa vào bảng số liệu sau
    Bài 25/14 Sgk:
    Viết tập hợp B gồm ba nước có diện tích nhỏ nhất.
    A = {In-đô, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam }
    B = {Xingapo, Bru-nây, Cam-pu-chia}
    d) B = {31 ; 29 ; 27 ; 25}
    Hướng dẫn về nhà
    a.Bài vừa học:
    Xem lại các bài tập đã giải
    BTVN: 34 ; 35 ; 36 ; 37 ; 40 ; 41 ; 42 trang 8 sbt
    b.Bài sắp học: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
    Ôn lại cách tìm số hạng và thừa số chưa biết.
    Đọc trước nội dung bài mới.
     
    Gửi ý kiến