Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    XQ3vui_trung_thu.flv Kiniem.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toán 8 bài 1 chương 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Vân Anh
    Ngày gửi: 15h:55' 16-08-2023
    Dung lượng: 161.3 MB
    Số lượt tải: 283
    Số lượt thích: 0 người
    19
    G

    CH
    ƯƠ
    N

    BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
    NHIỀU BIẾN
    Trường: ……………………
    GVSB: Tô Thảo Vân

    THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ
    HỌC LIỆU
    1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy,

    bảng phụ, máy chiếu

    2. Học sinh: SGK, bảng nhóm.

    Khởi động

    Đơn thức và đa thức nhiều biến
    Các phép toán với đa thức nhiều
    biến
    Hằng đẳng thức đáng nhớ

    CHƯƠNG I.
    BIỂU THỨC
    ĐẠI SỐ

    Phân tích đa thức thành nhân tử
    Phân thức đại số
    Cộng, trừ phân thức
    Nhân, chia phân thức

    Diện tích nền nhà là:
    S = x.x + x.x + x.y + x.2
    = 2x2 + xy + 2x
    Biểu thức trên chứa các phép toán lũy thừa, cộng, nhân

    Nhận

    biết

    Tính được giá
    trị của đa thức
    khi biết giá trị
    của các biến.

    được

    đơn thức, đa thức
    nhiều biến.

    Mục tiêu
    Thực hiện thu gọn
    đơn thức, đa thức

    Vận dụng
    giải các bài
    tập liên
    quan.

    Hình thành
    kiến thức

    1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC

    Các
    nhưthức
    ở nhóm
    gọigồm
    là đơn
    Đơn biểu
    thứcthức
    là biểu
    đại sốAchỉ
    mộtthức.
    số, hoặc một biến hoặc một
    Các
    biểu các
    thứcsốnhư
    nhóm
    tích giữa
    và ởcác
    biến.A hoặc nhóm B gọi là đa thức
    Các
    biểulàthức
    nhóm
    C không
    phải là
    đơn
    thức
    cũng
    không
    Đa thức
    mộtnhư
    tổngở của
    những
    đơn thức.
    Mỗi
    đơn
    thức
    trong
    tổngphải
    gọi

    đa thức
    là một
    hạng tử của đa thức đó

    1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC

    1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC

    Đơn thức: ; 0; ;
    Đa thức:; ab – πr2 ; x3 –x +1

    1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC

    a. Biểu thức biểu thị diện tích bức tường là:
    S = - π.r2
    b. Giá trị của biểu thức khi a =2; h = 3; r = 0,5 và π = 3,14 là
    S = - 3,14.0,52

    2. ĐƠN THỨC THU GỌN

    Trả lời:

    Hai kết quả đều đúng. Tuy nhiên kết quả của Tâm được viết
    gọn hơn.

    2. ĐƠN THỨC THU GỌN
    Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến
    mà mỗi biến chỉ xuất hiện một lần dưới dạng nâng lên lũy thừa với
    số mũ nguyên dương.
    Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức
    thu gọn.

    2. ĐƠN THỨC THU GỌN

    Chú ý: (SGK trang 8)
    a)Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức (có hệ số
    khác 0) gọi là bậc của đơn thức đó.
    b)Một số khác 0 là đơn thức thu gọn, có hệ số bằng chính số đó
    và có bậc bằng 0.
    c)Đơn thức không (số 0) không có bậc
    d)Khi viết đơn thức thu gọn ta viết:
    + Hệ số trước
    + Phần biến sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái.

    2. ĐƠN THỨC THU GỌN

    Giải:
    a) 12 xy2x =

    12x2y2; hệ số là 12, bậc là 4.

    b) –y(2z)y =

    -2y2z; hệ số là -2, bậc là 3

    c) x3yx =

    x4y; hệ số là 1; bậc là 5

    d) 5x2y3z4y = 5x2y4z4; hệ số là 5; bậc là 10.

    3. CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

    Trả lời:
    a) 3x.y.x + x.2x.y = 3x2y + 2 x2y = (3 + 2) x2y = 5x2y
    b) 3x.y.x - x.2x.y = 3x2y - 2 x2y = (3 – 2)x2y= x2y

    3. CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

    Ví dụ 4: Mỗi cặp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không? Nếu có hãy tìm
    tổng và hiệu của chúng
    a. 4xy3 và 7xy3
    b. xyx và -3x2y
    c. 2xy và xyz2
    a. 4xy3 + 7xy3 = 11xy3 ; 4xy3 - 7xy3 = - 3 xy3
    b. x2y + ( -3x2y) = -x2y; x2y - ( -3x2y) = 4x2y;

    3. CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

    Giải:
    a) Hai đơn thức đồng dạng;

    c) Hai đơn thức đồng dạng;

    xy + (-6xy) = -5xy

    -4yzx2 + 4x2yz = 0

    xy - (-6xy) = 7xy

    -4yzx2 - 4x2yz = - 8x2yz

    b) Hai đơn thức không đồng dạng.

    4. ĐA THỨC THU GỌN

    Trả lời:
    a) Giá trị của A tại x = -2; y = là 2
    b) Giá trị của B tại x = -2; y = là 2
    Giá trị của hai đa thức tại x = -2; y = bằng nhau.

    4. ĐA THỨC THU GỌN
    Đa thức B
    hạng
    tử nào
    đồng
    thukhông
    gọn làcóđahai
    thức
    không
    chứa
    haidạng.
    hạng tử nào
    Ta
    nóidạng.
    B là một đa thức thu gọn.
    đồng
    Chú ý: (SGK trang 10)
    a) Biến đổi một đa thức thành đa thức thu gọn gọi là thu gọn đa
    thức đó.
    b) Để thu gọn đa thức, ta nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau
    và cộng các hạng tử đồng dạng đó.
    c) Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa
    thức gọi là bậc của đa thức đó.

    4. ĐA THỨC THU GỌN

    4. ĐA THỨC THU GỌN

    A = x -2y + xy -3x + y2
    = -2x – 2y +xy + y2

    A = xyz – x2y + xz - +xz
    = xyz – x2z + xz

    4. ĐA THỨC THU GỌN

    A = x2y – 8xy
    Giá trị của biểu thức khi x = 3 và y = - là
    A =32. - 8.3. = - =

    4. ĐA THỨC THU GỌN

    a. Biểu thức biểu thị thể tích của hhcn là: 3a.2a.h = 6a2.h
    Biểu thức biểu thị diện tích xung quanh của hhcn là : ( 3a+2a).2.h =
    10ah
    b. Giá trị của biểu thức 6a2h khi a = 2 và h =5 là 6.22.5 = 120cm3
    Giá trị của biểu thức 10ah khi a =2 và h = 5 là 10.2.5 = 100cm2

    LUYỆN TẬP

    Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
    Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    A. 12x y ;
    2

    B. x(y  1) ;

    C. 1  2x ;

    5
    D.
    .
    2x

    Câu 2: Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau?
    A.x2 – 5x +2 ;

    B. xy  2x2 ;

    C. x2  4 ;

    x2  1
    D.
    .
    xy

    Câu 3: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức  3x2yz ?
    A.  3xyz ;

    2 2
    B. x yz ;
    3

    3
    C. yzx2 ;
    2

    D. 4x2y .

    Câu 4: Bậc của đa thức 5x2y – 2xy2 – 2x + 4 là
    A.3

    B. 2

    C. 1

    D. 0

    VẬN DỤNG

    Bài tập 4 (SGK/11)
    Tính giá trị của đa thức
    P=3xy2 – 6xy + 8xz + xy2 – 10xz
    tại x = -3; y = -; z = 3

    Giải:

    P=3xy2 – 6xy + 8xz + xy2 – 10xz
    = (3xy2 + xy2) – 6xy + (8xz – 10xz)
    = 4xy2 – 6xy – 2xz
    Thay x = -3; y = ; z = 3 ta có:
    P = 4. (-3).2 – 6. (-3).) – 2(-3).3
    =6

    输入标题文本
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    2. Xem lại các bài tập đã làm

    1. Phân biệt đơn thức, đa thức nhiều
    biến, cách thu gọn đơn thức, đa thức

    At
    Ho
    me
    3. Làm bài tập 1,2,3,5 trong SGK/
    Trang 11

    4. Đọc trước bài 2: Các phép
    toán với đa thức nhiều biến
     
    Gửi ý kiến