Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    XQ3vui_trung_thu.flv Kiniem.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
    Ngày gửi: 14h:50' 10-09-2023
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 708
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP

    MÔN:TOÁN 6

    KIỂM TRA BÀI CŨ
    1.23. Thực hiện các phép nhân sau:
    Tính: a) 951 . 23;
    b) 47 . 273;
    c) 845 . 253;
    d) 1356 . 125
    Giải:

    a)

    951

    23

    b)



    47
    273
    141

    2853
    1902

    329

    21873

    12831

    94

    c)

    845

    253
    2535
    4225

    d)

    1356

    125

    1690

    6780
    2712
    1356

    213785

    169500

    BÀI 5:
    PHÉP NHÂN VÀ PHÉP
    CHIA SỐ TỰ NHIÊN
    (TIẾT 2)

    II. Phép chia hết và phép chia có dư
    Phiếu học tập số 2:
    Câu 1: Thực hiện các phép chia
    a) 196 : 7
    b) 215 : 18
    Câu 2: Trong hai phép chia
    trên, hãy chỉ ra phép chia hết và phép chia có dư.
    Trong mỗi trường hợp, hãy cho biết số bị chia, số chia,
    thương và số dư (nếu có)
    Giải
    Câu 1: 196 7
    215 18
    14 28
    18 11

    56
    56
    0

    Vậy: 196 : 7 = 28

    35
    18
    17

    Vậy: 215 : 18 = 11 dư 17

    Câu 2: Có 196 : 7 là phép chia hết
    215 : 18 là phép chia có dư

    1.Chia hai số tự nhiên:
    a = b. q + r (0  r < b)
    +Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết a : b = q
    + Nếu r  0 thì ta có phép chia có dư a : b = q ( dư r)
    ? Em

    dụ có
    3: Đặt
    nhận
    tính
    xétrồi
    gì thực
    về sốhiện
    dư và
    cácsốphép
    chiachia
    trong
    sau:phép
    chia có dư?
    4 847 : 131 và
    5 580 + 157
    4847 131
    393 37

    870

    917
    917
    0

    5580 157
    471 35

    Vậy: 4847 : 131 = 37

    785 Vậy: 5580 : 157 = 35 dư 85
    85

    Luyện tập 3: Đặt tính rồi thực hiện phép tính sau:
    a) 945 : 45;
    b) 3121 : 51

    945 45
    90 21
    45
    45
    0
    Vậy: 945 : 45 = 21

    3121 51
    306 61
    61
    51
    10
    Vậy: 3121 : 51 = 61 dư 10

    Bài 1.26: Tìm thương và số dư (nếu có) của các phép
    chia sau:
    a) 1029 : 91;
    b) 2059 : 17
    2059 17
    1029 91

    91

    11

    119
    91
    28
    Vậy:1029 : 91 = 11 dư 0

    17

    121

    35
    34
    19
    17
    2
    Vậy: 2059 : 17 = 121 dư 2

    Ví dụ 4:

    h
    c
    7
    5
    5
    4
    4
    :
    2
    ô
    :
    t

    h
    c
    n
    Xe ô

    .
    c
    e
    x
    V
    u
    Đ
    ê
    i
    C
    h
    n
    g
    n
    o

    a
    ư
    b
    t

    h
    Số l
    n
    t
    í
    g
    n
    ù
    D
    ?
    người

    Giải:
    Vì 2457 : 45 = 54 dư 27 nên nếu xếp đủ 54 xe thì còn
    thừa 27 người.
    Do đó, cần phải dùng thêm 1 xe nữa để chở nốt số
    người này.
    Vậy, cần dùng ít nhất 54 + 1 = 55 xe.

    Vận dụng 3. Giải bài toán mở đầu
    Mẹ em mua một túi 10kg gạo ngon loại 20 nghìn đồng
    một kilôgam. Hỏi mẹ em phải đưa cho cô bán hang
    bao nhiêu tờ 50 nghìn đồng để trả tiền gạo?
    Giải
    Số tiền mẹ em phải trả là:
    10 . 20 000 = 200 000 (đồng)
    Mẹ em phải đưa số tờ 50 000 đồng là:
    200 000 : 50 000 = 4 (tờ)

    a

    PHÉP
    NHÂN VÀ
    PHÉP
    CHIA CÁC
    SỐ TỰ
    NHIÊN

    Phép
    nhân

    Nhân 2
    số tự
    nhiên
    Tính
    chất

    Phép
    chia

    Phép chia
    hết
    Phép chia
    có dư

    x

    Thừa số

    b

    =

    Thừa số

    c
    Tích

    + Giao hoán: a . b = b . a
    + Kết hợp: (a . b) . c = a . (b . c)
    +Phân phối của phép
    nhân đối với phép cộng:
    a (b + c) = ab + ac

    a = b. q + r (r = 0 )
    a = b. q + r (0 < r < b)

    Câu 1. Cho phép chia 125: 25 = 5. Trong phép tính
    này thì 5 là:
    B. Số chia;
    A. Số bị chia;
    D. Số dư.
    C Thương;
    C.
    Câu 2. Với hai số tự nhiên a và b ( b khác 0) Tồn tại
    số tự nhiên q sao cho a = b.q. Khi đó phát biểu nào
    sau đây là đúng:
    A.
    A a chia hết cho b.
    C. a chia cho b dư r.

    B. b chia hết cho a.
    D. b chia cho a dư r.

    Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?
    B.
    B a.0 = 0.a = a;
    A. a.1 = 1.a = a;
    C. (ab)c = a(bc) = abc; D. a(b + c) = ab + ac.
    Câu 4. Giá tiền in một trang giấy A4 là 250 đồng. Hỏi
    bác Thiệp phải trả bao nhiêu tiền nếu in một tập tài
    liệu khổ A4 dày 86 trang.
    A. 2 150 (đồng).

    B. 215 000 (đồng).

    C.
    C 21 500 (đồng).

    D. 11 500 (đồng).

    Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
    - Làm bài tập 1.27, bài tập 1.30 SGK trang 19
    - Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
    -

    - Chuẩn bị bài mới:Tự tìm hiểu “Luyện tập
    chung” và cho biết có những dạng toán nào?

    BÀI HỌC KẾT THÚC
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
     
    Gửi ý kiến