Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    XQ3vui_trung_thu.flv Kiniem.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    hinh hoc 8 Pythagore

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quách Thị Mười
    Ngày gửi: 12h:33' 18-11-2023
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 202
    Số lượt thích: 0 người
    CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

    BÀI GIẢNG TOÁN 8

    ĐỊNH LÍ PYTHAGORE

    Hình 1

    a

    b
    a

    c

    b

    b

    c

    Tiểu sử nhà toán học Pythagoras
    (Pytago): Cha đẻ của định lý vĩ
    đại làm thanh đổi Thế giới, đặt
    nền móng cho sự phát triển của
    toán học hiện đại

    c

    c

    a

    a
    b

    Hình 2

    b
    a
    a

    c

    c

    b

    Tiểu sử nhà toán học Pythagoras
    (Pytago): Cha đẻ của định lý vĩ
    đại làm thanh đổi Thế giới, đặt
    nền móng cho sự phát triển của
    toán học hiện đại

    c
    c

    b

    a

    b

    a

    0

    A

    1
    2
    5cm
    3

    3cm
    B

    4cm
    0

    1

    Bình phương độ dài cạnh
    huyền bằng tổng các bình
    phương độ dài 2 cạnh góc
    vuông.

    2

    4
    5

    3

    5
    C

    4

    5

    52=25
    32+42=9+16=25
    52=32+42=25 (cm)

    Nhận xét : Bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng các bình
    phương độ dài 2 cạnh góc vuông.

    Cạnh huyền

    a

    Cạnh góc
    vuông

    c
    b

    c =a +b
    2

    2

    2

    ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

    Trong một tam giác vuông, bình phương độ dài của cạnh huyền bằng tổng các
    bình phương độ dài của hai cạnh góc vuông.

    II. Bài tập mẫu

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE

    Trong △DEF vuông tại D.
    Áp dụng định lí Pythagore
    Ta có: EF2=DE2+DF2
    EF2=52+122=25+144=169=132
    => EF=13 (cm)

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE

    III. Bài tập

    Dạng 1. Áp dụng định lí Pythagore
    Câu 1. Tính độ dài x của cạnh còn thiếu
    A
    A

    2,5
    m c

    5cm

    x
    C

    B

    4cm

    a/

    5c
    m

    x

    C

    b/

    B

    III. Bài tập

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE

    Câu 2. Tính độ dài cạnh PN , BC

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE

    III. Bài tập

    Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A,
    có AB = 6cm, AC = 8cm.
    a/ Tính độ dài cạnh BC.
    b/ Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Biết
    AH = 4,8 cm. Tính BH, CH.

    6cm

    B

    c
    8
    4,

    A

    m
    8cm

    H
    C

    III. Bài tập

    Giải:

    6cm

    B

    A

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE

    c
    8
    4,
    m
    8cm

    Câu 3.
    a/ △ABC vuông tại A. Áp dụng định lí
    Pythagore
    Ta có: BC2=AB2+AC2
    BC2=62+82=36+64=100=102
    H => BC=10 (cm)
    C

    6cm

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE
    Giải:
    III. Bài tập
    Câu 3. b/
    *△AHC vuông tại H. Áp dụng định lí
    B
    Pythagore
    Ta có: AC2=AH2+HC2
    82=4,82+ HC2
    => HC2 =82-4,82=64-23,04=40,96 (cm)
    => HC= = 6,4(cm)
    H *△AHB vuông tại H. Áp dụng định lí
    c
    8
    Pythagore
    4,
    Ta có: AB2=AH2+HB2
    m
    A
    C
    8cm
    62=4,82+ HB2

    III. Bài tập

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE

    Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 9cm, BC = 15cm. Trên tia đối
    của AC lấy điểm D sao cho AD = 5cm. Tính độ dài các cạnh AB, BD.
    Câu 5. Cho tam giác nhọn ABC, kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi tam
    giác ABC, biết AC = 20cm, AH = 12cm, BH = 5cm.

    ĐỊNH LÍ PYTHAGORE ĐẢO
    I. Kiến thức cần nhớ:

    Nếu trong một tam giác bình phương độ dài một cạnh bằng tổng các bình
    phương độ dài hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác vuông
    B

    A

    C

    ĐỊNH LÍ PYTHAGORE ĐẢO
    II. Bài tập mẫu:
    Dạng 1. Áp dụng định lí Pythagore đảo
    Câu 1. Tìm tam giác vuông trong các tam giác sau:
    a/ Tam giác EFK có EF = 9 m, FK = 12 m, EK = 15 m.
    b/ Tam giác PQR có PQ = 17 cm, QR = 12 cm, PR = 10 cm.
    c/ Tam giác DEF có DE = 8 m, DF = 6 m, EF = 10 m.

    ĐỊNH LÍ PYTHAGORE ĐẢO
    II. Bài tập mẫu:
    Dạng 1. Áp dụng định lí Pythagore đảo
    Câu 1. Tìm tam giác vuông trong các tam giác sau:
    a/ Tam giác EFK có EF = 9 m, FK = 12 m, EK = 15 m.
    Ta có: EK2=152=225
    EF2+FK2= 92+122=81+144=225
    Þ EK2= EF2+FK2= 225
    Þ Vậy tam giác EFK vuông tại F (theo định lí Pythagore đảo)

    ĐỊNH LÍ PYTHAGORE ĐẢO
    II. Bài tập mẫu:
    Dạng 1. Áp dụng định lí Pythagore đảo
    Câu 1. Tìm tam giác vuông trong các tam giác sau:
    b/ Tam giác PQR có PQ = 17 cm, QR = 12 cm, PR = 10 cm.
    Ta có: PQ2=172=289
    QR2+PR2= 122+102=144+100=244
    Þ PQ2≠ QR2+PR2
    Þ Vậy tam giác PQR không vuông (theo định lí Pythagore đảo)

    ĐỊNH LÍ PYTHAGORE ĐẢO
    II. Bài tập mẫu:
    Dạng 1. Áp dụng định lí Pythagore đảo
    Câu 1. Tìm tam giác vuông trong các tam giác sau:
    c/ Tam giác DEF có DE = 8 m, DF = 6 m, EF = 10 m.
    Ta có: EF2=102=100
    DE2+DF2= 82+62=64+36=100
    Þ EF2= DE2+DF2= 100
    Þ Vậy tam giác DEF vuông tại D (theo định lí Pythagore đảo)

    ĐỊNH LÍ PYTHAGORE ĐẢO
    III. Bài tập
    Câu 1. Chứng minh rằng tam giác ABC vuông trong các trường hợp sau:
    a/ AB = 8 cm, AC = 15 cm, BC = 17 cm.
    b/ AB = 29 cm, AC = 21 cm, BC = 20 cm.
    c/ AB = 12 cm, AC = 37 cm, BC = 35 cm.
    Câu 2. Cho tam giác ABC, đường cao AH. Biết AH = 6cm, BH = 4,5cm,
    HC = 8cm. Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE
    I. Ứng dụng định lí Pythagore
    (Thuận)
    Câu
    1. Tính độ cao của con diều so với mặt đất (hình 11)

    Câu 2. Lần lượt tính độ dài cạnh huyền a,b,c,d và dự đoạn độ dài của các cạnh
    huyền còn lại (hình 12)

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE
    I. Ứng dụng định lí Pythagore
    (Thuận)
    Câu
    3. Cho biết thang của một xe cứu hoả có
    chiều dài 13 m, chân thang cách mặt đất 3 m và
    cách tường của toà nhà 5 m. Tính chiều cao mà
    thang có thể vươn tới (hình 13)

    Câu 4. Một con thuyền đang neo ở một điểm cách chân tháp hải đăng
    180 m. Cho biết tháp hải đăng cao 25 m. Hãy tính khoảng cách từ
    thuyền đến ngọn hải đăng.

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE
    I. Ứng dụng định lí Pythagore
    (Thuận)
    Câu
    5.

    a) Tính chiều cao BH của tam giác cân ABC biết AB=9cm , AC=4 cm (hình 5)
    b) Tính độ dài x (hình 6)

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE
    II. Ứng dụng định lí Pythagore
    (đảo)
    Câu
    6. Tìm tam giác vuông trong các tam giác sau:

    VẬN DỤNG ĐỊNH LÍ
    PYTHAGORE
    II. Ứng dụng định lí Pythagore
    (đảo)

    Câu 7. Tìm tam giác vuông trong các tam giác sau:

    a/ Tam giác ABC có AB = 3 cm, BC = 5 cm, AC = 4 cm.
    b/ Tam giác MNP có MN = 20 m, NP = 12 m, PM = 16 m.
    c/ Tam giác OHK có OH = 6 dm, OK = 8 dm, KH = 12 dm.
     
    Gửi ý kiến