Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
giáo an thêm 7 knttcs

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Nam
Ngày gửi: 21h:51' 19-09-2022
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 361
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Nam
Ngày gửi: 21h:51' 19-09-2022
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
0 người
BUỔI 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Chọn câu đúng:
A.. B.. C.. D..
Câu 3. Số nào sau đây không phải số hữu tỉ :
A. B. C. D.
Câu 4. Kết quả của phép tính là :
A. 16 B. C. D.
Câu 5. Nếu thì :
A. B. C. D.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống
2) 3) 4)
5) 6) 7) 8)
9) 10) 11) 12)
Bài 2: a) Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự tăng dần:
b) Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự giảm dần:
Bài 3: So sánh các cặp số hữu tỉ sau:
a) và b) và c) và d) và e) và f) và
Bài 4. Tìm các phân số:
a) Có mẫu số là 30, lớn hơn và nhỏ hơn .
b) Có mẫu số là 15, lớn hơn và nhỏ hơn .
c) Có tử số là 7, lớn hơn và nhỏ hơn .
Bài 5. Thực hiện phép tính
a) b) c)
d) e) f)
Bài 6. Tính
a) b)
c) d) f)
Bài 7. Tính
a) ; b) ; c)
Bài 8. Tìm x biết
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 9. Tính
a) b) c)
d) e) f)
Bài 10: Tính hợp lý
a) b)
Bài 11. Tìm x biết
a) b) c)
d) e)
Bài 15: Tìm số tự nhiên n sao cho
1) 2)
3) 4)
BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ
Bài 1. Tìm , biết:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 2. So sánh:
a) và b) và c) và d) và
e) và f) và g) và h) và
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức
a) b) c) d)
Bài 4*. (Dành cho HS khá, giỏi) Tính
Bài 5*. (Dành cho HS khá, giỏi) Cho và
a) Tính khi
b) Tìm để là số nguyên.
c) Tìm để là số nguyên.
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Chọn câu đúng:
A.. B.. C.. D..
Câu 3. Số nào sau đây không phải số hữu tỉ :
A. B. C. D.
Câu 4. Kết quả của phép tính là :
A. 16 B. C. D.
Câu 5. Nếu thì :
A. B. C. D.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống
2) 3) 4)
5) 6) 7) 8)
9) 10) 11) 12)
Bài 2: a) Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự tăng dần:
b) Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự giảm dần:
Bài 3: So sánh các cặp số hữu tỉ sau:
a) và b) và c) và d) và e) và f) và
Bài 4. Tìm các phân số:
a) Có mẫu số là 30, lớn hơn và nhỏ hơn .
b) Có mẫu số là 15, lớn hơn và nhỏ hơn .
c) Có tử số là 7, lớn hơn và nhỏ hơn .
Bài 5. Thực hiện phép tính
a) b) c)
d) e) f)
Bài 6. Tính
a) b)
c) d) f)
Bài 7. Tính
a) ; b) ; c)
Bài 8. Tìm x biết
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 9. Tính
a) b) c)
d) e) f)
Bài 10: Tính hợp lý
a) b)
Bài 11. Tìm x biết
a) b) c)
d) e)
Bài 15: Tìm số tự nhiên n sao cho
1) 2)
3) 4)
BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ
Bài 1. Tìm , biết:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 2. So sánh:
a) và b) và c) và d) và
e) và f) và g) và h) và
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức
a) b) c) d)
Bài 4*. (Dành cho HS khá, giỏi) Tính
Bài 5*. (Dành cho HS khá, giỏi) Cho và
a) Tính khi
b) Tìm để là số nguyên.
c) Tìm để là số nguyên.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất