Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    XQ3vui_trung_thu.flv Kiniem.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương 1. Bài 1. Đơn thức và đa thức nhiều biến

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồng Lê
    Ngày gửi: 16h:40' 01-09-2023
    Dung lượng: 9.1 MB
    Số lượt tải: 703
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
    TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY!

    KHỞI ĐỘNG
    Hình bên là bản vẽ sơ lược nền của một
    ngôi nhà (các kích thước tính theo m).
    Có thể biểu thị diện tích của nền nhà
    bằng một biểu thức chứa biến x và y
    không? Nếu có, trong biểu thức đó chứa
    các phép tính nào?”
    S = x.(x + x) + x.(y + 2) = 2x2 + xy + 2x
    Biểu thức chứa các phép toán cộng, nhân, lũy thừa.

    CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
    BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
    NHIỀU BIẾN

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1

    Đơn thức và đa thức

    2

    Đơn thức thu gọn

    3
    4

    Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
    Đa thức thu gọn

    1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC

    Phân thức đại số là gì?
    HĐKP1: Một số biểu thức được phân chia thành các nhóm như dưới đây:
    Nhóm A
    2 1
    2
    2 𝑥𝑦 ;− 3 𝑥 ; 𝑥 𝑦 ;10
    2

    Nhóm B

    1
    𝑥 −2 𝑥+1 ; 𝑥 − 𝑥𝑦
    2
    2

    2

    Nhóm C
    𝑥
    ; 2− √ 𝑥
    𝑦

    a) Các biểu thức ở nhóm A có đặc điểm gì phân biệt với các biểu thức ở
    nhóm B và nhóm C?
    b) Các biểu thức ở nhóm A và nhóm B có đặc điểm gì chung, phân biệt
    với các biểu thức ở nhóm C?

    Nhóm A
    2 1
    2
    2 𝑥𝑦 ;− 3 𝑥 ; 𝑥 𝑦 ;10
    2

    Nhóm B

    1
    𝑥 −2 𝑥+1 ; 𝑥 − 𝑥𝑦
    2
    2

    2

    Nhóm C
    𝑥
    ; 2− √ 𝑥
    𝑦

    Giải

    a)
    - Các biểu thức ở nhóm A chỉ chứa các phép tính nhân và luỹ thừa
    đối với biến.
    - Các biểu thức ở nhóm B và nhóm C chứa các phép tính khác
    (cộng, trừ, chia, khai căn).

    Đơn thức
    Nhóm A
    2 1
    2
    2 𝑥𝑦 ;− 3 𝑥 ; 𝑥 𝑦 ;10
    2

    Nhóm B

    1
    𝑥 −2 𝑥+1 ; 𝑥 − 𝑥𝑦
    2
    2

    2

    Nhóm C
    𝑥
    ; 2− √ 𝑥
    𝑦
    Không là đơn thức

    Đa thức

    Không là đa thức
    Giải

    b) Các biểu thức ở nhóm A và nhóm B không chứa các phép tính nào
    khác ngoài các phép tính cộng, trừ, nhân và luỹ thừa (đối với biến).

    KẾT LUẬN
    • Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một
    biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
    • Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức
    trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

    CHÚ Ý

    a) Mỗi đơn thức cũng được coi là một đa thức (chỉ chứa một
    hạng tử)
    b) Số 0 được gọi là đơn thức không, cũng gọi là đa
    không.

    thức

    Ví dụ 1 (SGK – tr7)

    Cho các biểu thức sau:

    ( )

    1 2
    1
    −1 2 𝑥
    −3 𝑥 ; 2 𝑥𝑦 + 𝑥 −1 ; 𝑥 𝑦𝑧 ; − 𝑥𝑦 + 𝑥𝑧 ; − √ 2 ; √ 𝑥 ; 3 𝑥𝑦
    𝑦 ; .
    2
    4
    4
    𝑦
    Trong số các biểu thức trên, hãy chỉ ra:
    a) Các đơn thức;
    b) Các đa thức và số hạng tử của chúng.
    Giải

    ( )

    1 2
    −1 2
    a) Các đơn thức là: −3 𝑥 ; 2 𝑥 𝑦𝑧 ;− √2 ; 3 𝑥𝑦 4 𝑦 .

    Ví dụ 1 (SGK – tr7)

    Cho các biểu thức sau:

    ( )

    1 2
    1
    −1 2 𝑥
    −3 𝑥 ; 2 𝑥𝑦 + 𝑥 −1 ; 𝑥 𝑦𝑧 ; − 𝑥𝑦 + 𝑥𝑧 ; − √ 2 ; √ 𝑥 ; 3 𝑥𝑦
    𝑦 ; .
    2
    4
    4
    𝑦
    Giải

    b) Các đa thức gồm:
    - Các đơn thức ở câu a) đều có một hạng tử;
    - Đa thức

    2 𝑥𝑦 + 𝑥 − 1

    có 2 hạng tử

    1

    𝑥𝑦
    +
    𝑥𝑧
    có 3 hạng tử và đa thức
    4

    CHÚ Ý
    Các biểu thức , không phải là đơn thức cũng không phải là
    đa thức, y vì biểu thức đầu chứa phép toán lấy căn bậc hai
    số học của biến x, biểu thức sau chứa phép toán chia giữa
    hai biến x và y.

    Ví dụ 2 (SGK – tr7)

    1
    𝑥=3 ; 𝑦= − .
    2

    Tính giá trị của đa thức tại
    Giải

    1
    2
    2
    𝑥=3
    ;
    𝑦=

    𝑥

    4
    𝑥𝑦
    +
    4
    𝑦
    Thay
    vào
    đa
    thức
    ta được
    2

    ( ) ( )

    2

    1
    1
    3 − 4.3 . − +4. −
    =16
    2
    2
    2

    Thực hành 1

    Cho các biểu thức sau:
    3

    4𝜋𝑟
    𝑝
    1
    1
    3
    𝑎𝑏 − 𝜋 𝑟 ;
    ;
    ; 𝑥− ; 0;
    ; 𝑥 − 𝑥 +1
    3
    2𝜋
    𝑦
    √2
    2

    Trong số các biểu thức trên, hãy chỉ ra:
    a) Các đơn thức;
    b) Các đa thức và số hạng tử của chúng.
    Giải
    3

    4𝜋𝑟
    𝑝
    1
    a) Các đơn thức là: 3 ; 2 𝜋 ; 0 ; 2


    Thực hành 1
    Giải

    b) Các đa thức gồm:
    - Các đơn thức ở câu a) là những đa thức có một hạng tử.
    - Đa thức có hai hạng tử.
    - Đa thức có ba hạng tử.

    1
    - Biểu thức 𝑥 −
    không
    phải

    đa
    thức.
    𝑦

    Vận dụng 1
    Thảo luận nhóm, hoàn thành Vận dụng 1.
    Một bức tường hình thang có cửa số hình tròn
    với các kích thước như Hình 1 (tính bằng m).
    a) Viết biểu thức biểu thị diện tích bức tường
    (không tính phần cửa sổ).
    b) Tính giá trị diện tích trên khi a = 2 m; h = 3 m;
    r = 0,5 m (lấy ; làm tròn kết quả đến hang phần
    trăm).

    Giải

    a) Biểu thức biểu thị diện tích bức tường
    (không tính phần cửa sổ) là

    3
    𝑎 h – 𝜋 .𝑟 2(𝑚2)
    2

    b) Giá trị diện tích trên khi a = 2 m; h = 3m;
    r = 0,5 m là:

    3
    .2.3 –3,14 . ( 0,5 ) 2=8,215(𝑚2)
    2

    2. ĐƠN THỨC THU GỌN

    HĐKP2:
    Để tính thể tích của hình hộp chữ nhật ở
    Hình 2, bạn An viết ., còn bạn Tâm viết V = .
    Nêu nhận xét về kết quả của hai bạn.
    Giải

    Hai kết quả đều đúng.
    Tuy nhiên kết quả của Tâm được viết gọn hơn (ít thừa số hơn,
    3 thừa số thay vì 5 thừa số)

    KẾT LUẬN

    • Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với
    các biến mà mỗi biến hiện một lần dưới dạng nâng lên luỹ
    thủ với mũi nguyên dương.

    CHÚ Ý
    a) Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức (có hệ số khác
    0) gọi là bậc của đơn thức đó.
    b) Ta coi một số khác 0 là đơn thức thu gọn, có hệ số bằng chính số
    đỏ và có bậc bằng 0.
    c) Đơn thức không (số 0) không có bậc. d) Khi viết đơn thức thu gọn
    ta thưởng viết hệ số trước, phần biến sau và các biến được viết
    theo thứ tự bảng chữ cái.

    Ví dụ 3 (SGK – tr8)
    a) Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn? Chỉ ra hệ số và bậc của
    mỗi đơn thức đó.

    1
    2
    3 𝑥𝑦𝑧 ; − 𝑥 𝑦 𝑧 ; − √ 2 ; − 2 𝑥 .3 𝑦 𝑧 ; − 𝑥𝑦 𝑥 .
    3
    3

    2

    2

    b) Hãy thu gọn các đơn thức còn lại.
    Giải

    a) Các đơn thức thu gọn là
    • 3xyz có hệ số là 3, bậc bằng 1 + 1 + 1 = 3
    • , có hệ số là -1, bậc bằng 3 + 2 + 1 = 6

    Còn nữa….
    Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
    môn: Toán 8 Chân trời sáng tạo
    https://drive.google.com/drive/folders/1TlvZsudb0WsO
    6fZyO-IEIVm5Ze8R5oSI?usp=drive_link

    LUYỆN TẬP

    50:50

    50:50

    Key

    Câu 1. Đâu là đơn thức đã được thu gọn?

    A. -3xyzx

    B. -4x2y.y

    C. 4xy

    D. 3zxy.y

    50:50

    Key

    Câu 2. Xác định bậc của đa thức 10xyz + 5xyz – x
    2

    A. 3

    B. 2

    C. 4

    D. 9

    2

    50:50

    Key

    Câu 3. Giá trị của đa thức M = 12x2y – 2x tại
    x = 1; y = 0 là:

    A.10

    C. 12

    B. 0

    D. - 2

    50:50

    Key

    Câu 4. Hệ số của đơn thức -x2y2z2 là:

    A. 2

    C. 1

    B. 6

    D. - 1

    50:50

    Key

    Câu 5. Phần biến của đa thức -2xyz2 là:

    C. -xyz2

    A. xyz

    B. xyz

    2

    D. -2xyz2

    Bài 1. (SGK – tr.11)
    Chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức sau:

    1
    4 𝑧 1
    −3;2𝑧; 𝑥𝑦+1;−10𝑥2𝑦 𝑧 ; ;5𝑥− ;1 +
    3
    𝑥𝑦 2 𝑦
    Giải
    - Các đơn thức là:
    - Các đa thức là:

    1

    −3;2 𝑧; 𝑥𝑦+1;−10 𝑥2 𝑦 z ;5 𝑥−

    𝑧

    Bài 2. (SGK – tr.11)
    Thu gọn các đơn thức sau. Chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của mỗi
    đơn thức.
    Giải

    - Có hệ số: 5
    • Phần biến:
    - Bậc: 3

    ( )

    2
    2 −1
    5 𝑥𝑦𝑥 ; − 𝑥𝑦𝑧 𝑦 ; −2 𝑥
    𝑥
    3
    6

    - Có hệ số:

    - Có hệ số:

    - Phần biến: xy2z

    - Phần biến: x3

    - Bậc: 4

    - Bậc: 3

    Bài 3. (SGK – tr.11)

    Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
    2

    3

    2

    3

    𝑎 ¿ M =x −3 − 4 y +2 𝑥 − 𝑦 ; b ¿ N =− 𝑥 𝑡 + 13 𝑡 + 𝑥 𝑡 + 5 𝑡 − 4
    Giải

    a) M
    Bậc của đa thức là: 1
    b) N
    Bậc của đa thức là: 3

    VẬN DỤNG

    Còn nữa….
    Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
    môn: Toán 8 Chân trời sáng tạo
    https://drive.google.com/drive/folders/1TlvZsudb0WsO
    6fZyO-IEIVm5Ze8R5oSI?usp=drive_link

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Ghi nhớ

    Hoàn thành các

    kiến thức trong bài.

    bài tập trong SBT.

    Chuẩn bị trước
    Bài 2. Các phép
    toán với đa thức
    nhiều biến.

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý
    LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến