Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    XQ3vui_trung_thu.flv Kiniem.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    dai so 7 Chương 2 Bài 2 Số thực. Giá trị tuyệt đối của số thực

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thành Trung
    Ngày gửi: 10h:51' 14-11-2022
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 1037
    Số lượt thích: 0 người
    A. KHỞI ĐỘNG
    Người ta gọi tập hợp gồm các
    số hữu tỉ và số vô tỉ là gì?

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    1. Số thực và tập hợp các số thực

    Trả lời
    Số hữu tỉ là
    Số vô tỉ là

    2
    ; 3,(45);  45; 0
    3
    2;  3;



    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    1. Số thực và tập hợp các số thực
    Kết luận: Ta gọi chung số hữu tỉ và số vô tỉ là số thực.
    • Tập hợp các số thực được kí hiệu là R.
    Kí hiệu: x  R cho ta biết x là một số thực.
    • Mỗi số thực chỉ có một trong hai dạng biểu diễn thập phân sau đây:
    + Dạng thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn nếu số đó là số hữu tỉ.
    + Dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn nếu số đó là số vô tỉ.

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT SỐ THỰC

    1. Số thực và tập hợp các số thực
    Kết luận:
    Ta gọi chung số hữu tỉ và số vô tỉ là số thực.
    Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
    Cách viết x  R cho ta biết x là một số thực.
    Như vậy mỗi số thực chỉ có một trong hai dạng biểu diễn thập phân sau đây:
    + Dạng thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn nếu số đó là số hữu tỉ.
    + Dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn nếu số đó là số vô tỉ.

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    1. Số thực và tập hợp các số thực
    Thực hành 1:
    Các phát biểu sau đúng hay sai? Nếu sai, hãy phát biểu lại cho đúng.
    a)

    3 ;
    a)
    b)
    c)
    d)

    b) 3  ;

    2
    c)  ;
    3

    Lời giải
    Sai. Sửa lại: 3  I hoặc
    Đúng
    2
    Sai. Sửa lại:  
    3
    Đúng

    3

    d)  9  .

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    1. Số thực và tập hợp các số thực
    Chú ý:

    * Trong các tập hợp số đã học. Tập hợp số thực là tập “rộng
    lớn” nhất, bao gồm các số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ và cả số vô tỉ.
    * Trong tập hợp số thực, ta cũng có các phép tính với các tính
    chất tương tự như các phép tính với tính chất trong tập số hữu tỉ.

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    2.Thứ tự trong tập hợp các số thực
    Hãy so sánh các số thập phân sau đây:

    3,14; 3,14(15); 3,14159...
    Trả lời:

    Nhận xét:
    Với hai số thực

    3,14  3,14(15)  3,14159...
    x, y ta luôn có x  y hoặc x  y

    hoặc

    x y .

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT> SỐ THỰC
    2. Thứ tự trong tập hợp các số thực.
    Nhận xét:
    Với hai số thực x, y ta luôn có x  y hoặc x  y hoặc x  y .
    Chú ý:
    * Với hai số thực dương a, b nếu a  b thì

    a b

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT> SỐ THỰC
    2.Thứ tự trong tập hợp các số thực

    c)
    a)

    Trả lời:

    4,(56)  4,56279
    0,(21) 0,
    2(12)
    0,2(12)

    b)
    d)

     3,(65)   3,6491
    42
    2  1,
    1,42

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT> SỐ THỰC
    2.Thứ tự trong tập hợp các số thực
    Vận dụng 1: Cho một hình vuông có diện tích 5 m 2  . Hãy so
    sánh độ dài a của cạnh hình vuông đó với độ dài b 2,361m
    Trả lời:
    Cạnh của hình vuông là 5 m

    5 2, 2360679...
    Ta có:
    và 2, 2360679...  2,361
    Do đó :

    5  2,361
    Vậy : a < b

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT> SỐ THỰC
    3. Trục số thực

    Trả lời:
    Độ dài của đoạn thẳng OA bằng độ dài đường chéo của
    hình vuông có cạnh bằng 1.
    Do đó OA = 2
    Suy ra độ dài OA không là số hữu tỉ.

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT> SỐ THỰC
    3. Trục số thực

    + Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số
    + Ngược lại mỗi điểm trên trục số biểu diễn một số thực.
    Ta còn gọi trục số là trục số thực.

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    3. Trục số thực
    Trả lời:

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    3. Trục số thực

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    3. Trục số thực

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT> SỐ THỰC
    4. Số đối của một số thực

    Trả lời:
    Độ dài đoạn thẳng OA là 4,5 đơn vị.
    Độ dài đoạn thẳng OA' là 4,5 đơn vị.
    Do đó OA = OA'.

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    4. Số đối của một số thực
    Kết luận:
    + Hai số thực có điểm biểu diễn trên trục số cách đều điểm gốc
    O và nằm về hai phía ngược nhau là hai số đối nhau, số này
    gọi là số đối của số kia.
    + Số đối của số thực x kí hiệu là – x. Ta có x + (-x) = 0.

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    4. Số đối của một số thực
    Trả lời:
    Số đối của 5,12 là  5,12
    Số đối của

    Số đối của  13 là 13



    

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    4. Số đối của một số thực
    Trả lời:
    Số đối của

    2 là  2

    Số đối của

    3 là  3

    Ta có 2  3 nên  2   3

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    5. Giá trị tuyệt đối của một số thực

    Trả lời: Trên trục số khoảng cách từ 2 đến
    khoảng cách từ  2 đến 0là bằng nhau.

    0và

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    CỦA MỘT> SỐ THỰC
    5. Giá trị tuyệt đối của một số thực

    Giải thích:

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    5. Giá trị tuyệt đối của một số thực
    Khái niệm:
    + Giá trị tuyệt đối của một số thực x là khoảng cách từ điểm
    0 trên trục số.
    đến điểm
    + Giá trị tuyệt đối của một số thực x được ký hiệu là x

    x

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    5. Giá trị tuyệt đối của một số thực
    Nhận xét:

     x khi x  0

    x   x khi x  0
    0 khi x 0


    x 0 với mọi x

    §2. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    >
    CỦA MỘT SỐ THỰC
    5. Giá trị tuyệt đối của một số thực

     3,14; 41;  5; 1, 2 ;  5.
    Trả lời:

     3,14 3,14;

    41 41;

     5 5; 1,(2) 1,(2);

     5  5

    C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    >

    Trả lời:

    C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    >

    Trả lời:
     3,5 3,
    5
    3,5

    4 4

    9
    9

    0 0

    2, 0(3) 2, 0(3)

    C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    >

    Bài 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu
    nào sai?
    a) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương.
    b) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số âm.
    c) Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó.
    d) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.

    Trả lời
    a,b,c sai. d đúng.

    C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    >

    Bài 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu
    nào sai?
    a) Nếu a  Z thì a  R
    b) Nếu a  Q thì a  R
    c) Nếu a  R thì a  Z
    d) Nếu a  R thì a  Q
    Hướng dẫn:
    a,b đúng. c,d sai.

    C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    >

    Trả lời
    13
    a ) 2,3  
    6

    b)9   14

    c)  7,5   7,5;

    d )  2023 2023

    Hướng dẫn về nhà
    - Ghi nhớ kiến thức trong bài.
    - Hoàn thành các bài tập 4, 5, 6, 7, 9 (SGK-tr38)+ các bài tập trong SBT
    - Chuẩn bị bài mới “ Bài 3. Làm tròn số và ước lượng kết quả”.
     
    Gửi ý kiến