Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    XQ3vui_trung_thu.flv Kiniem.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHUYÊN ĐỀ TOÁN 7 HAY

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: HÀ THẾ HÙNG
    Ngày gửi: 21h:54' 10-01-2024
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 1286
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Cẩm Thạch
    CHUYÊN ĐỀ 1:
    Ngày soạn: 3/9/2022
    Ngày dạy:

    GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

    I. Phương pháp:
    HS vận dụng các phép biến đổi dựa vào quy tắc cộng trù nhân chia số hữu tỉ, các công
    thức liên quan đến lũy thừa để biến đổi tính toán.
    II. BÀI TẬP:
    Câu 1.
    Thực hiện các phép tính sau:
    2181.729  243.81.27
    3 .9 .234  18.54.162.9  723.729
    5.415  9 9  4.3 20.8 9
    c)
    5.2 9.619  7.2 29.27 6

    a)

    2

    2

    b)

    1
    1
    1
    1
    1


     

    1.2 2.3 3.4
    98.99 99.100

    Lời giải

    2181.729  243.3  81.9
    2181.729  7292

    32.92.243  93.2.6.162  723.729
    729.243  729.1944  723.729
    729(2181  729)
    729.2910


    1
    729(243  1944  723) 729.2910
    1
    1
    1
    1
    1


     .... 

    b)
    1.2 2.3 3.4
    98.99 99.100
    1 1 1
    1
    1 1
    1
    1 1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
      ;
      ;
      ; …..;
     
    ;
     
    Ta có
    1.2 1 2 2.3 2 3
    3.4 3 4
    98.99 98 99 99.100 99 100

    a)

    Vậy :

    1
    1
    1
    1
    1
    1 1 1 1 1 1
    1 1 1
    1
            



     .... 

     
    1.2 2.3 3.4
    98.99 99.100 1 2 2 3 3 4
    98 99 99 100
    1
    99
    1

    .
    100 100
    5.230.318  2 2.320.2 27
    2 29.318 (5.2  3)

    2
    c)
    5.29.219.319  7.2 29.318
    2 28.318 (5.3  7.2)
    Câu 2.

    1.5.6  2.10.12  4.20.24  9.45.54
    1.3.5  2.6.10  4.12.20  9.27.45

    Tính nhanh: A 

    Lời giải

    1.5.6 1  2.2.2  4.4.4  9.9.9  1.5.6
    1.5.6  2.10.12  4.20.24  9.45.54

    2
    A
    1.3.5  2.6.10  4.12.20  9.27.45 = 1.3.5 1  2.2.2  4.4.4  9.9.9  1.3.5
    .
    Câu 3.

    Tính tổng:

    2
    2
    2
    2


     
    .
    1.4 4.7 7.10
    97.100

    Lê Thị Hưng

    Lời giải
    1

    Trường THCS Cẩm Thạch
    1 1 1 1
    2
    2 1 1
    2
    2 1 1
    2
    2 1 1
     (  )
     (  )
     (  );
     (  );....
    1 .4 3 1 4
    1 .4 3 1 4
    4.7 3 4 7 7.10 3 7 10
    2
    2 1
    1
    2 1 1 1 1 1 1
    1
    1
     ( 
    )  B= (     
     .....  
    )
    ......;
    97.100 3 99 100
    3 1 4 4 7 7 10
    99 100
    Câu 4.

    Ta có

    Tính tổng S 1.2  2.3  3.4  ...  99.100
    S 1.2  2.3  3.4  ...  99.100

    Lời giải

    3S 3 1.2  2.3  3.4  ...  99.100  = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3

    = 1.2.3 +2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)
    = 1.2.3 - 1.2.3 + 2.3.4 - 2.3.4 + 3.4.5 - ... - 98.99.100 + 99.100.101
    Vậy S = 99.100.101: 3 = 33. 100 . 101 = 333300
    Câu 5.

    Tính giá trị biểu thức

    212.13  212.65 310.11  310.5

    210.104
    39.2 4

    Lời giải

    12

    12

    10

    10

    12

    10

    2 .13  2 .65 3 .11  3 .5
    2 .78 3 .16
    3  3 6

     10

    10
    9 4
    2 .104
    3 .2
    2 .104 39.16
    2 1 1
    2 99 33
     B= ( 
    ) .

    3 1 100
    3 100 50
    Câu 6.

    Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí : A =

    636363.37  373737.63
    .
    1  2  3  ....  2006

    12 12 12
    4
    4
    4 

    12  

    4  

     124242423
    6 
    19
    37
    53
    17
    19
    2006
    .
    :
    B= 1 .
    1 3
    3
    5
    5
    5  237373735 .
    41 

    5  
     3 

    3 37 53
    17 19 2006 


    Lời giải

    636363.37  373737.63
    63.(10101.37)  37.(10101.63)
    =
    1  2  3  ....  2006
    1  2  3  ....  2006
    37.63.(10101  10101)
    0
    =
    1  2  3  ....  2006
    12 12 12
    4
    4
    4 

    12  

    4  

    6 
    19 37 53 :
    17 19 2006 . 124242423
    1
    .
    B =
    1 3
    3
    5
    5
    5  237373735
    41 

    5  
     3 

    3 37 53
    17 19 2006 

     
    1
    1
    1 
    1
    1
    1 
     12. 1  

     4 1   
    
    47   19 37 53   17 19 2006   41.3.1010101
    :
    .
    = .
    1
    1
    1
    1
    1
    1   47.5.1010101
    41





     5 1 
    
     3 1  
     17 19 2006  
      19 37 53 
    A =

    Lê Thị Hưng

    2

    Trường THCS Cẩm Thạch
    47
    5 41.3
    .( 4. ).
    = 3.
    41
    4 47.5
    Câu 7.

    =

    Tính: C =
    C=

    101  100  99  98  ...  3  2  1
    ;
    101  100  99  98  ...  3  2  1

    101  100  99  98  ...  3  2  1
    101  100  99  98  ...  3  2  1

    D=

    Lời giải

    3737.43  4343.37
    .
    2  4  6  ...  100

    Ta có:
    *) 101 + (100 + 99 + ... + 3 + 2 + 1)=101 + 101.100 : 2 = 101 + 5050 = 5151
    *)

    (101 - 100) + (99 - 98) + ... + (3 - 2) + 1
    101 - 100 + 99 - 98 + ... + 3 - + 1=        50 cap      
    = 50 + 1 =

    51

    5151
    101 .
    51
    3737.43  4343.37
    b) B =
    Ta có:3737.43 - 4343.37 = 34.43.101 - 43.101.37 = 0
    2  4  6  ...  100

    Vậy C =

    Vậy B = 0 ( vì 2 = 4 + 6 + ...+ 100  0).
    Câu 8.

    Tính tổng S =

    27  4500  135  550.2
    .
    2  4  6  ....14 16  18

    Lời giải

    270.450  270.550 270(450  550) 270000


    3000
    (2  18).9
    S=
    90
    90
    2

    Câu 9.

    Tính các giá trị của biểu thức.
    a) S = 1+2+3+4+.........+100.
    1 3
    4(3   
    1
    3 7
    b) B = -1 .
    1 3
    5
    3 

    3 37

    3
    4
    4
    4
    ) 4  
    53 :
    17 19 2003 .
    3
    5
    5
    5
    5  
    53
    17 19 2003

    c) C =

    1
    1
    1
    1
    1



     ... 
    .
    1.2 2.3 3.4 4.5
    99.100

    Lời giải
    a) Tổng : S =1 +2 +3 +...+100 có 100 số hạng .
    = ( 1+ 100) + (2 +99) + (3 + 98) + ... + 950 + 51) có 50 cặp . = 50 . 10 = 5050.
    b) A =

    1
    1 .
    5

    Lê Thị Hưng

    1 3
    3
    4
    4
    4
    4( 3  

    ) 4  
    3 37 53 :
    17 19 2003
    1 3
    3
    5
    5
    5
    (3  

    ) 5  
    3 37 53
    17 19 2003

    3

    Trường THCS Cẩm Thạch
    1
    1
    1
     
    )
    6 4
    6 4 4
    6 4.5
    17 19 2003
    .
    :
    Ta có : A = = - . :  .  6.
    1
    1
    1
    5 1
    5 1 5
    5 4
    5(1   
    )
    17 19 2003
    1
    1
    1
    1
    1
    c) B =
    +
    +
    +
    +............+
    2.3
    3.4
    4 .5
    5.6
    99.100
    1 1 1 1 1
    1
    1
    1
    99
    .
    Ta có : B = 1 - + - + - +........+
    =1=
    2 2 3 3 4
    99 100
    100
    100
    Câu 10.
    4(1 

    1 1 1
    1
     3  ...  100
    2
    3 3 3
    3

    Tính tổng A  

    Lời giải

    1 1 1
    1
    3 A 1   2  3  ...  99
    3 3 3
    3

    1 1 1
    1
    A   2  3  ...  100
    Ta có
    3 3 3
    3

    1
    3100  1
    1 1 1
    1
    1 1 1
    1
     3 A  A (1   2  3  ...  99 )  (  2  3  ...  100 )  2 A 1  100  100
    3 3 3
    3
    3 3 3
    3
    3
    3
    100
    3 1
    Vậy A  100 .
    2.3
    Câu 11.

    Tính:
    A=

    5
    5
    5
    5


     ... 
    11.16 16.21 21.26
    61.66 .

    C = 1  1  ... 
    1.2

    2.3

    B= 1  1  1  1  1  1
    2

    6 12

    20

    30

    42 .

    1
    1
     ... 
    1989.1990
    2006.2007 .

    Lời giải

    A= 1  1  1  1  1  1  ...  1  1  1  1  5
    11 16 16

    21 21 26

    61 66

    11 66

    66 .

    B= 1  1  1  1  1  1  1  1  1  1  1  1 1  1  6
    2

    2 3 3 4

    4 5 5 6

    6

    7

    7

    7.

    C = 1  1  1  1  ...  1 
    2

    2 3

    1
    1
    1
    1
    2006
     ... 

    1 

    1989 1990
    2006 2007
    2007 2007 .

    Câu 12.

    Tính tổng: M =

    10 10
    10
    10


     .... 
    56 140 260
    1400

    Lời giải

    10 10
    10
    10
    5
    5
    5
    5


     ... 


     ... 
    =
    56 140 260
    1400
    4.7 7.10 10.13
    25.28
    5 1 1 1 1
    1 1
    1
    1 
    5 6
    5
    = .       ...    = .  .
    3  4 7 7 10 10 13
    25 28 
    3 28 14

    M=

    Lê Thị Hưng

    4

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Câu 13.

    Tính giá trị biểu thức:
    12

    12

    2 .13 + 2 .65
    +
    210.104
    Câu 14.

    Tính tỷ số

    A
    B

    10

    212.13 + 212.65
    +
    210.104
    10

    310.11 + 310.5
    39.24

    Lời giải

    3 .11 + 3 .5
    = 3 +3 = 6
    39.24

    A= + ++ ; B = + + + .
    Lời giải

    40
    35
    30
    25



    31.39 39.46 46.52 52.57
    40  1
    1  35  1
    1  30  1
    1  25  1
    1 
    1  5.26
     1
    =                = 5   
    8  31 39  7  39 46  6  46 52  5  52 57 
     31 57  31.57
    91
    65
    39
    143



    B=
    19.31 19.43 23.43 69.19
    13  7 5  13  3 11 
    28  13.52
    A 5.26 13.52 5
     24
            13 



    :
     .
    
    19  31 43  23  43 57 
    57
    B 31.57 57
    62
     31.19 43.57 

    A=

    Câu 15.

    Cho A  34  51  85  68 , B  39  65  52  26
    7.13

    13.22

    22.37

    37.49

    Ta có:

    7.16

    16.31

    Lời giải

    31.43

    34
    51
    85
    68
    34  1 1 
    68  1
    A



      
      .....   
    7.13 13.22 22.37 37.49 6  7 13 
    12  37
    39
    65
    52
    26
    39  1 1 
    26  1
    B



      
      .....   
    7.16 16.31 31.43 43.49 9  7 16 
    6  43

    .
    Câu 16.

    43.49

    Tính tỷ số A .

    1  17  1 1 
      

    49  3  7 49 
    1  13  1 1 
    A 34 26 17
      
      : 
    49  3  7 49 
    B 49 49 3

    (Đề thi HSG 6 huyện)

    7
    5

    13.46. 28  27 
    18 
     13
    Thực hiện dãy tính:
    5
    5
    5
    5

    59.212 



     14 84 204 374





    .

    Lời giải

    295
    212 .295 2.11.17 187
    13.18

    .

    Ta có: A 
    59.5.212 .18 5.7
    315 .
     1
    1
    1
    1 
    12
    59.2 .5. 




     2.7 2.3.7 2.3.17 2.11.17 
    13.46 .

    Lê Thị Hưng

    5

    B

    Trường THCS Cẩm Thạch
    (Đề thi HSG 6 huyện)

    Câu 17.

     39
    33  21
     0, 415 

    :
    600  9
    21 3  65
    Tính
     :
    54 75 7 2  18, 25  13 15  16 17
    36
    102

    Lời giải

    7
    0,96.
    21 3
    21 3 2, 24 8
    3
      :
     .
    Ta có:  : 9
    54 75 30  13 5  16 1 54 75 28
    9
    12
    12
    6
    Câu 18.
    (Đề thi HSG 6 huyện)

    Tính

    101  100  99  98  . . .  3  2  1
    423134 . 846267  423133
    a) A = 101  100  99  98  . . .  3  2  1
    b) B = 423133 . 846267  423134 .
    Lời giải
    423133 . 846267  846267  423133
    101 . 51
    1
    101
    a) A =
    b) B =
    423133 . 846267  423134
    51
    Câu 19.
    (Đề thi HSG 6 huyện)
    Tính nhanh:
    a) A =

    24.47 - 23
    24 + 47 - 23

    3+

    .

    3

    -

    3

    +

    3

    -

    3

    7 11 1001 13
    9 9 9
    - + - +9
    1001 13 7 11
    9

    1  2  2 2  23    22012
    22014  2

    b) B = -329  + -15  + -101 + 440 + 2019

    c) M 

    Lời giải

    a) Đặt A E.F
    24.47 - 23
    1128 - 23 1105
    E=
    =
    =
    24 + 47 - 23
    71 - 23
    48
    æ 1 1
    ö
    1
    1

    1+ - +
    - ÷
    ÷
    ç
    ç
    è 7 11 1001 13 ÷
    ø 1
    F=
    =
    æ1
    ö 3.
    1
    1
    1
    ÷

    - + - +1÷
    ç
    ç
    è1001 13 7 11 ÷
    ø
    1105
    Suy ra A =
    .
    144
    b) B  329    15    101  440  2019 B  329  101  10   440  2019  5 
    B  440   440  2014 2014

    1  2  2 2  23    22012
    22014  2

    c) M 

    Lê Thị Hưng

    6

    Trường THCS Cẩm Thạch
    - Đặt A 1  2  22  23    22012
    - Tính được A = 22013 - 1
    - Đặt B = 22014 - 2
    2013
    - Tính được B = 2 (2 - 1)
    1
    2

    - Tính được M = .
    (Đề thi HSG 6 huyện Nghĩa Đàn 2012-2013)

    Câu 20.

    Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
    2 2013 2 1
    1
    - .
    +
    3 2012 3 2012 3

    a) A = .

    2  2013

    a) A  
    3  2012

    Lời giải

    1  1 2 2013  1 1 2 1
       1
      .
    2012  3 3 2012
    3 3 3

    (Đề thi HSG 6 huyện năm 2006 - 2007)

    Câu 21.

    2 2 2
    2
    + + 293
    Rút gọn biểu thức: A = 73 53 17
    3
    3 .
    + + 7 5 17 293
    Câu 22.
    (Đề thi HSG 6 huyện 2013 - 2014)

    Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí :
     1313

    a) (- 2013).2014 +1007.26

    10   130 1515 



    b) 
     

     1414 160   140 1616 
    Lời giải

    a)  2013.2014  2014.13 2014  2013 13  2014.  2000   4028000
     1313

    10   130 1515 

    13

    1

    13 15

    13 13

    1

    15

    16




     
      0  0  1 1
    b) 
     
      
    16
     1414 160   140 1616  14 16 14 16 14 14 16 16
    Câu 23.
    (Đề thi HSG 6 huyện)

    Tính A =

    1
    1
    1
    1
    1
    1
    + + +
    +
    +
    .
    10 40 88 154 238 340

    Lời giải

    3
    3
    3
    3
    3
    3
    +
    +
    +
    +
    +
    2.5 5.8 8.11 11.14 14.17 17.20
    1 1 1 1 1 1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1 1
    9
    = - + - + + + + = =
    2 5 5 8 8 11 11 14 14 17 17 20 2 20 20
    3A =

    Câu 24.

    (Đề thi HSG 6 huyện 2013 - 2014)

    Tính giá trị của các biểu thức sau:
    2
    a) 2  6  24  : 4  2014

    Giải
    Lê Thị Hưng

    1

    1

    7

    1


     

    b)  1  2  3  :  1  3  4 
    3
    4
    12
    2


     



    7

    Suy ra A = 3 .
    20

    Trường THCS Cẩm Thạch
    2
    a) 2  6  24  : 4   2014 2  36  24  : 4   2014

    2.12 : 4  2014 2.3  2014 6  2014 2020

    1
    1 
    7
    1 1 1  7

    b)  1  2  3  :  1  3  4     :  
    3
    4 
    12
    2   3 4   12

    Câu 25. (Đề thi HSG 6 huyện)

    1 1 1
      : 1 .
    2  12 12

    Các phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?

    23 23232323 2323 232323
    ;
    ;
    ;
    99 99999999 9999 999999

    Câu 26. (Đề thi HSG 6 huyện)

    Tính giá trị của biểu thức sau:

    1   1 1
    1
    1 1 1 
    1 1
    A   
     . .
     :  
      1: 30.1009  160 
     7 23 1009   23 7 1009 7 23 1009 

    Lời giải

    Ta viết lại A như sau :

    1 
     1 1
      
     .23.7.1009
    1
    23 7 1009 

    A

    1
    1 1 1 
     1 1
    23  7 .1009  161  1
     . .
      
     .23.7.1009
     23 7 1009 23 7 1009 
    7.1009  23.1009  23.7
    1


    1
    7.1009  23.1009  23.7  1 23.1009  7.1009  23.7  1
    Câu 27. (Đề thi HSG 6 huyện)

    Tính nhanh:
    a) 35.34  35.86  65.75  65.45
    Câu 28. (Đề thi HSG 6 huyện)

    b) 21.7 2  11.7 2  90.7 2  49.125.16

    Thực hiện các phép tính sau:

    2181.729  243.81.27
    1
    1
    1
    1
    1


     

    b)
    1 .2 2 .3 3 .4
    98.99 99.100
    3 .9 .234  18.54.162.9  723.729
    15
    1
    1 1
    1
    5.4  99  4.320.89






    1
    c) 2 2 2
    d)
    2
    3 4
    1002
    5.29.619  7.2 29.276

    a)

    a)

    2

    2

    2181.729  243.3  81.9

    Lời giải



    2181.729  7292
    729.243  729.1944  723.729

    3 2.9 2 .243  9 3.2.6.162  723.729
    729(2181  729)
    729.2910


    1
    729(243  1944  723) 729.2910

    b) Ta có:
    1 1 1 1
    1 1 1
    1 1
    1
    1
    1
      ;
      ;
      ;
     
    1.2 1 2 2.3 2 3 3.4 3 4 99.100 99 100

    Lê Thị Hưng

    8

    Trường THCS Cẩm Thạch
    1
    1
    1
    1
    1
    1 1 1 1 1 1
    1
    1
    1
    1


     

            
     
    1.2 2.3 3.4
    98.99 99.100 1 2 2 3 3 4
    98 99 99 100
    1
    99
    1 

    .
    100 100

    Vậy

    c) Ta có:
    1
    1 1 1

      ;
    2
    2 1.2 1 2

    1
    1
    1 1
    1
    1
    1 1
    1
    1
    1
    1

      ;

      ;...;

     
    2
    2
    2
    3
    2 .3 2 3
    3.4 3 4
    99.100 99 100
    4
    100
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1



     

    Vậy 2  2  2   
    2
    2
    3
    4
    10 0
    1 .2 2 .3 3 .4
    99.100
    1 1 1 1 1
    1
    1
    1 99
    1         
    1  
     1.
    2 2 3 3 4
    99 100
    2 100

    5.230.318  22.320.2 27
    229.318 (5.2  3)
     28 18
    2
    d)
    5 .29.219.319  7.2 29.318
    2 .3 (5.3  7.2)
    Câu 29. (Đề thi HSG 6 huyện)

    Tính nhanh:

    A=

    1.5.6  2.10.12  4.20.24  9.45.54
    1.3.5  2.6.10  4.12.20  9.27.45

    Lời giải

    A=

    1.5.6 1  2.2.2  4.4.4  9.9.9  1.5.6
    1.5.6  2.10.12  4.20.24  9.45.54
    = 1.3.5 1  2.2.2  4.4.4  9.9.9 1.3.5 2 .


    1.3.5  2.6.10  4.12.20  9.27.45

    Câu 30. (Đề thi HSG 6 huyện)

    Tính các tổng sau một cách hợp lí.
    a) 1  6  11  16  ...  46  51

    52
    52
    52
    52
    52
    52





    b)
    1.6 6.11 11.16 16.21 21.26 26.31

    Lời giải

    a) Dãy trên có số các số hạng là:
    51  1 : 5  1 11 (số hạng)
    Vậy tổng 1  6  11  16  ...  46  51 (51  1).11: 2 286
    b) Ta có:
    52
    52
    52
    52
    52
    52 5.  5  5  5  5  5  5 







     1.6 6.11 11.16 16.21 21.26 26.31 
    1.6 6.11 11.16 16.21 21.26 26.31

     1 1 1 1 1 1 1 1 1

    1 1 
    1
    30 150
    5.  1   
     
     
     
     
     5.  1 
     5. 
    31 31
     6 6 11 11 16 16 21 21 26 26 31 
     31 
    Câu 31. (Đề thi HSG 6 huyện)

    Tính tổng S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + ... + 99.100
    Lời giải
    S 1 .2  2.3  3.4  ...  99.100

    3.S   1.2
      2.3  3.4  ...  99.100 .3

    3.S 1 .2.3  2.3.3  3.4.3  ...  99.100.3

    3.S 1
     .2.3  2.3. 4  1  3.4. 5  2   ...  99.100. 101  98 

    3.S 1 .2.3  1.2.3  2.3.4  2.3.4  3.4.5  ...  98.99.100  99.100.101

    Lê Thị Hưng

    9

    Trường THCS Cẩm Thạch
    S  99.100.101: 3  33. 100 . 101  333300
    Câu 32. (Đề thi HSG 6 huyện)

    Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí :
    1)

    12 12 12
    4 4
    4 

    12  

    4  

    6
    636363.37  373737.63
    19 37 53 :
    17 19 2006  . 124242423
    2) B 1 . 
    A

    41  3  1  3  3 5  5  5  5  237373735
    1  2  3  ....  2006
    3 37 53
    17 19 2006 


    Lời giải
    1) A =

    636363.37  373737.63
    63.(10101.37)  37.(10101.63)
    37.63.(10101  10101)
    0
    =
    =
    1  2  3  ....  2006
    1  2  3  ....  2006
    1  2  3  ....  2006

    12 12 12
    4 4
    4 

    12  

    4  
    6 
    19 37 53 :
    17 19 2006  . 124242423
    2) B = 1 . 

    41  3  1  3  3 5  5  5  5  237373735
    3 37 53
    17 19 2006 

     
    1 1
    1  
    1 1
    1 
    12.  1  

    41  



    47
    47
    5 41.3
    19 37 53   17 19 2006   41.3.1010101


    :
    .
    .(4. ).
    = .
    =
    =3
    1 1
    1 
    1 1
    1   47.5.1010101
    41  

    41
    4 47.5
     3  1  19  37  53  5  1  17  19  2006  


    
     

    Lê Thị Hưng

    10

    Trường THCS Cẩm Thạch
    CHUYÊN ĐỀ 2:
    Ngày soạn:
    Ngày dạy:

    TỈ LỆ THỨC-TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

    A. CƠ SỞ LÍ THUYẾT
    I. TỈ LỆ THỨC
    1. Định nghĩa:
    Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

    (hoặc a : b = c : d).

    Các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các số hạng ngoài hay
    ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
    2. Tính chất:
    Tính chất 1: Nếu

    thì

    Tính chất 2: Nếu

    và a, b, c, d

    ,

    thì ta có các tỉ lệ thức sau:

    ,

    ,

    Nhận xét: Từ một trong năm đẳng thức trên ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại.
    II. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
    -Tính chất: Từ

    suy ra:

    -Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau:
    suy ra:
    (giả thiết các tỉ số trên đều có nghĩa).
    * Chú ý: Khi có dãy tỉ số

    ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5.

    Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5
    B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
    DẠNG I: TÌM GIÁ TRỊ CỦA BIẾN TRONG CÁC TỈ LỆ THỨC.
    Ví dụ 1: Tìm hai số x và y biết



    Giải:
    Cách 1: (Đặt ẩn phụ)
    Đặt

    , suy ra:

    ,

    Theo giả thiết:
    Do đó:
    KL:
    Cách 2: (sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau):
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    Lê Thị Hưng

    11

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Do đó:
    KL:
    Cách 3: (phương pháp thế)
    Từ giả thiết



    Do đó:
    KL:
    Ví dụ 2: Tìm x, y, z biết:

    ,



    Giải:
    Từ giả thiết:

    (1)
    (2)

    Từ (1) và (2) suy ra:

    (*)

    Ta có:
    Do đó:

    ;

    ;

    KL:
    Cách 2: Sau khi làm đến (*) ta đặt

    ( sau đó giải như cách 1 của VD1).

    Cách 3: (phương pháp thế: ta tính x, y theo z)
    Từ giả thiết:


    Suy ra:

    ,

    KL:
    Ví dụ 3: Tìm hai số x, y biết rằng:



    Giải:
    Cách 1: (đặt ẩn phụ)
    Đặt

    , suy ra

    ,

    Theo giả thiết:
    + Với
    ta có:
    Lê Thị Hưng

    12

    Trường THCS Cẩm Thạch

    + Với

    ta có:

    KL:
    hoặc
    Cách 2: ( sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)
    Hiển nhiên x
    Nhân cả hai vế của

    + Với

    với x ta được:

    ta có

    + Với

    ta có

    KL:
    hoặc
    Cách 3: (phương pháp thế) làm tương tự cách 3 của ví dụ 1.

    BÀI TẬP VẬN DỤNG:

    Bài 1: Tìm các số x, y, z biết rằng:
    a)



    c)
    e)

    b)



    ,

    d)







    f)

    Bài 2: Tìm các số x, y, z biết rằng:
    a)



    c)
    e)

    b)



    ,

    d)







    f)

    Bài 3: Tìm các số x, y, z biết rằng:
    a)
    c)



    b)





    d)

    e)

    f)




    Bài 4: Tìm các số x, y, z biết rằng:
    a)
    c)
    e)

    Lê Thị Hưng



    b)





    d)
    f)




    13

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Bài 5: Tìm x, y biết rằng:
    Bài 6: Tìm x, y biết rằng:
    Bài 7: Cho



    Tìm giá trị của:
    Giải:
    ( Vì
    )
    =>3a = b+c+d; 3b = a+c+d => 3a-3b= b- a => 3(a- b) = -(a-b) =>4(a-b) = 0 =>a=b
    Tương tự =>a=b=c=d=>A=4
    Bài 8: Tìm các số x; y; z biết rằng:
    a)

    và 5x – 2y = 87;

    b)

    và x2 + y2 + z2 = 14.

    b)

    và 2x – y = 34;

    c)

    Bài 9: Tìm các số a, b, c biết rằng: 2a = 3b; 5b = 7c và 3a + 5c – 7b = 30.
    Bài 10: Tìm các số x, y, z biết :
    a) x : y : z = 3 : 4 : 5 và 5z2 – 3x2 – 2y2 = 594;
    b) x + y = x : y = 3.(x – y)
    Giai
    a) Đáp số: x = 9; y = 12; z = 15 hoặc x = - 9; y = - 12; z = - 15.
    b) Từ đề bài suy ra: 2y(2y – x) = 0, mà y khác 0 nên 2y – x = 0, do đó : x = 2y.
    Từ đó tìm được : x = 4/3; y = 2/3.
    Bài 11. Tìm hai số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu của a và b bằng thương của a và b và
    bằng hai lần tổng của a và b ?
    Giai. Rút ra được: a = - 3b, từ đó suy ra : a = - 2,25; b = 0,75.
    Bài 12: Cho ba tỉ số bằng nhau:

    . Biết a+b+c

    .Tìm giá trị của mỗi tỉ số

    đó ?
    Bài 13. Số học sinh khối 6,7,8,9 của một trường THCS lần lượt tỉ lệ với 9;10;11;8. Biết
    rằng số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 9 là 8 em. Tính số học sinh của
    trường đó?
    Bài 14: Chứng minh rằng nếu có các số a, b, c, d thỏa mãn đẳng thức:
    thì chúng lập thành một tỉ lệ thức.
    Giải:
    => ab(ab-2cd)+c2d2=0
    (Vì ab(ab-2)+2(ab+1)=a2b2+1>0 với mọi a,b)
    =>a2b2-2abcd+ c2d2=0 =>(ab-cd)2=0 =>ab=cd =>đpcm

    Lê Thị Hưng

    14

    Trường THCS Cẩm Thạch

    DẠNG II: CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC
    Để chứng minh tỉ lệ thức:

    ta thường dùng một số phương pháp sau:

    Phương pháp 1: Chứng tỏ rằng A. D = B.C
    Phương pháp 2: Chứng tỏ rằng hai tỉ số



    có cùng giá trị.

    Phương pháp 3: Sử dụng tính chất của tỉ lệ thức.
    Một số kiến thức cần chú ý:
    +)
    +)
    Sau đây là một số ví dụ minh họa: ( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
    Ví dụ 1: Cho tỉ lệ thức
    Giải:
    Cách 1: (PP1)
    Ta có:

    .Chứng minh rằng:

    (1)
    (2)

    Từ giả thiết:

    (3)

    Từ (1), (2), (3) suy ra:

    (đpcm)

    Cách 2: (PP2)
    Đặt

    , suy ra

    Ta có:

    (1)
    (2)

    Từ (1) và (2) suy ra:

    (đpcm)

    Cách 3: (PP3)Từ giả thiết:
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    (đpcm)
    Hỏi: Đảo lại có đúng không ?
    Lê Thị Hưng

    15

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Ví dụ 2: Cho tỉ lệ thức

    . Chứng minh rằng:

    Giải:
    Cách 1: Từ giả thiết:

    (1)

    Ta có:

    (2)
    (3)

    Từ (1), (2), (3) suy ra:

    (đpcm)
    Cách 2: Đặt

    , suy ra

    Ta có:

    (1)
    (2)

    Từ (1) và (2) suy ra:

    (đpcm)

    Cách 3: Từ giả thiết:
    (đpcm)

    BÀI TẬP VẬN DỤNG:
    Bài 1: Cho tỉ lệ thức:

    . Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết
    các tỉ số đều có nghĩa).

    1)
    3)

    Lê Thị Hưng

    2)
    4)

    16

    Trường THCS Cẩm Thạch
    5)

    6)

    7)

    8)

    Bài 2: Cho tỉ lệ thức:

    .

    Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa).
    a)

    b)

    d)

    c)

    e)

    g)

    f)

    h)

    i)

    Bài 3: Cho

    . Chứng minh rằng:

    Bài 4: Cho

    . Chứng minh rằng:

    Bài 5: Cho
    Chứng minh rằng:
    Bài 6: Cho dãy tỉ số bằng nhau:
    CMR: Ta có đẳng thức:
    Bài 7: Cho



    Chứng minh rằng:
    Bài 8: Cho
    Bài 9: Chứng minh rằng nếu :

    Lê Thị Hưng

    Chứng minh rằng:
    thì

    17

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Bài 10: Cho



    Chứng minh rằng:
    Bài 11: CMR: Nếu

    thì

    Bài 12: Chứng minh rằng nếu :

    Bài 13:

    Cho

    .

    Bài 14. Cho tỉ lệ thức :
    Giải. Ta có :

    . Đảo lại có đúng không?
    thì

    CMR:
    . Chứng minh rằng:

    .

    =

    ;

    Bài 15: Chứng minh rằng nếu:
    Bài 16: CMR: Nếu

    thì

    thì

    . Đảo lại có đúng không?

    Bài 17: CMR nếu
    trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì :
    Bài 18:

    Cho

    Bài 19: Cho

    .

    CMR:

    . Các số x, y, z, t thỏa mãn:



    Chứng minh rằng:
    Bài 20: Chứng minh rằng nếu:

    thì

    Bài 21: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn:

    Lê Thị Hưng

    18

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Chứng minh rằng:
    Bài 22: CMR nếu

    .Trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì :

    Bài 23: Cho

    . Chứng minh rằng nếu

    thì giá trị của P

    không phụ thuộc vào x.
    Bài 24: Cho biết :
    Bài 25: Cho

    . CMR: abc + a'b'c' = 0.
    . Các số x, y, z, t thỏa mãn:



    Chứng minh rằng:
    Bài 26: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn:



    Chứng minh rằng:
    Bài 27: Cho

    . Chứng minh rằng nếu

    thì giá trị của P

    không phụ thuộc vào x.
    Bài 28: Cho tỉ lệ thức:

    ;

    Chứng minh rằng:

    Bài 29: Cho dãy tỉ số :

    Lê Thị Hưng

    ; CMR:

    19

    .
    .

    Trường THCS Cẩm Thạch

    Ngày soạn:
    Ngày dạy:
    Dạng 1:
    1. Lý thuyết

    Chuyên đề: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

    *Định nghĩa: Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của một
    số a( a là số thực)
    * Giá trị tuyệt đối của số không âm là chính nó, giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của
    nó.
    TQ: Nếu
    Nếu
    Nếu x-a  0=> = x-a
    Nếu x-a  0=> = a-x
    *Tính chất: Giá trị tuyệt đối của mọi số đều không âm
    TQ:
    với mọi a  R
    Cụ thể: =0 <=> a=0
    ≠ 0 <=> a ≠ 0
    * Hai số bằng nhau hoặc đối nhau thì có giá trị tuyệt đối bằng nhau, và ngược lại hai số
    có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì chúng là hai số bằng nhau hoặc đối nhau.
    TQ:
    Lê Thị Hưng

    20

    Trường THCS Cẩm Thạch
    * Mọi số đều lớn hơn hoặc bằng đối của giá trị tuyệt đối của nó và đồng thời nhỏ hơn
    hoặc bằng giá trị tuyệt đối của nó.
    TQ:

    * Trong hai số âm số nào nhỏ hơn thì có giá trị tuyệt đối lớn hơn
    TQ: Nếu
    * Trong hai số dương số nào nhỏ hơn thì có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn
    TQ: Nếu
    * Giá trị tuyệt đối của một tích bằng tích các giá trị tuyệt đối. TQ:
    * Giá trị tuyệt đối của một thương bằng thương hai giá trị tuyệt đối.
    TQ:
    * Bình phương của giá trị tuyệt đối của một số bằng bình phương số đó.
    TQ:
    * Tổng hai giá trị tuyệt đối của hai số luôn lớn hơn hoặc bằng giá trị tuyệt đối của hai
    số, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai số cùng dấu.
    TQ:

    2. Các dạng toán :
    I. Tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
    1. Dạng 1:
    ( Trong đó A(x) là biểu thức chứa x, k là một số cho trước )
    * Cách giải:
    - Nếu k < 0 thì không có giá trị nào của x thoả mãn đẳng thức( Vì giá trị tuyệt đối của
    mọi số đều không âm )
    - Nếu k = 0 thì ta có
    - Nếu k > 0 thì ta có:
    Bài 1: Tìm x, biết:
    a)
    Giải
    a)
    * 2x-5 = 4
    2x = 9
    x
    = 4,5
    * 2x-5 = - 4
    2x =5-4
    2x =1
    x =0,5
    Tóm lại:
    x = 4,5;

    b)

    c)

    x =0,5

    b)
    Lê Thị Hưng

    21

    d)

    Trường THCS Cẩm Thạch
    = - ....
    Bài 2: Tìm x, biết:
    a)

    b)

    c)

    Bài 3: Tìm x, biết:
    a)

    b)

    c)

    d)

    Bài 4: Tìm x, biết:
    a)

    b)

    c)

    Bài 5: Tìm x, biết:
    a)

    b)

    c)

    d)

    Buổi

    :
    Dạng 2:
    ( Trong đó A(x) và B(x) là hai biểu thức chứa x )
    * Cách giải:
    Vận dụng tính chất:

    ta có:

    Bài 1: Tìm x, biết:
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    Trường hợp 1: 5x-4=x+2
    5x- x =2+4
    x= 1,5
    Trường hợp 2: 5x-4=-x-2
    5x + x =- 2+ 4
    x=
    Vậy x= 1,5; x=
    Câu b.c.d HS làm.
    Bài 2: Tìm x, biết:
    Lê Thị Hưng

    22

    d)

    Trường THCS Cẩm Thạch
    a)

    b)

    c)

    d)

    Dạng 3:
    ( Trong đó A(x) và B(x) là hai biểu thức chứa x )
    * Cách 1: Ta thấy nếu B(x) < 0 thì không có giá trị nào của x thoả mãn vì giá trị tuyệt
    đối của mọi số đều không âm. Do vậy ta giải như sau:
    (1)
    Điều kiện: B(x)
    (*)
    (1) Trở thành

    ( Đối chiếu giá tri x tìm được với điều

    kiện ( * )
    * Cách 2: Chia khoảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:
    Nếu
    Nếu
    Ta giải như sau:
    (1)
     Nếu A(x)
    thì (1) trở thành: A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với điều
    kiện )
     Nếu A (x ) < 0 thì (1) trở thành: - A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với
    điều kiện )
    VD1: a) Tìm x  Q biết =2x
    * Xét x+  0 ta có x+ =2x
    *Xét x+ < 0 ta có x+ =- 2x
    Bài tập tương tự:
    Bài 1: Tìm x, biết:
    a)

    b)

    Bài 2: Tìm x, biết:
    a)

    c)
    b)

    c)

    Bài 3: Tìm x, biết:
    a)
    b)

    c)

    Bài 4: Tìm x, biết:
    a)
    b)

    c)

    Bài 5: Tìm x, biết:
    a)
    b)

    c)

    Buổi

    :

    d)

    Dạng 4: Đẳng thức chứa nhiều dấu giá trị tuyệt đối:

    Ngày soạn:
    Ngày dạy:
    Lê Thị Hưng

    d)

    23

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Cách giải: Lập bảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:
    Căn cứ bảng trên xét từng khoảng giải bài toán ( Đối chiếu điều kiện tương ứng )
    Ví dụ1 : Tìm x biết rằng
    (1)
    Nhận xét: Như trên chúng ta đã biến đổi được biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
    thành các biểu thức không chứa dấu giá trị tuyệt đối. Vậy ta sẽ biến đổi biểu thức ở vế
    trái của đẳng thức trên. Từ đó sẽ tìm được x
    Giải
    Xét
    x–1=0
    x = 1; x – 1 < 0
    x < 1; x – 1 > 0
    x>1
    x- 3 = 0
    x = 3; x – 3 < 0
    x < 3; x – 3 > 0
    x>3
    Ta có bảng xét dấu các đa thức x- 1 và x- 3 dưới đây:
    x
    x–1
    x–3
    Xét khoảng x < 1 ta có: (1)

    -

    x

    3 ta có:
    (1)

    Kết luận: Vậy x =

    0

    +

    (giá trị này không thuộc khoảng đang xét)

    ( giá trị này thuộc khoảng đang xét)

    (x – 1 ) + (x – 3 ) = 2x – 1
    - 4 = -1 ( Vô lí)

    .

    VD2 : Tìm x:
    + =0
    Nhận xét x+1=0 => x=-1
    x-1=0 => x=1
    Ta lập bảng xét dấu
    x
    -1
    x+1
    0
    +
    x-1
    Căn cứ vào bảng xét dấu ta có ba trường hợp
    Nếu x<-1
    Nếu -1  x  1
    Nếu x >1
    HS giải tương tự VD trên
    GV yêu cầu HS làm BT sau: (cả BT về nhà)
    Lê Thị Hưng

    -

    +

    (x – 1 ) + ( 3 – x ) = 2x – 1
    2
    = 2x – 1
    x =

    Xét khoảng x > 3 ta có: (1)

    +

    3

    (1 – x ) + ( 3 – x ) = 2x – 1
    -2x + 4
    = 2x – 1
    x=

    Xét khoảng 1

    1
    0

    1
    0

    24

    +
    +

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Bài 4.1: Tìm x, biết:
    a)

    b)

    c)
    Bài 4.2: Tìm x, biết:
    a)
    c)
    Bài 4.3: Tìm x, biết:
    a)
    c

    d)

    d)

    d

    Bài 4.4: Tìm x, biết:
    a)
    c)

    b)

    b)
    d)

    Dạng 5: Xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối hàng loạt
    Phương pháp:
    (1)
    Điều kiện: D(x)
    kéo theo
    Do vậy (1) trở thành: A(x) + B(x) + C(x) = D(x)
    Bài 5.1: Tìm x, biết:
    a)
    c)

    b)
    d)

    HD:

    ĐK: 4x
    x
    Với x
    thì : x+1 >0; x+2>0 ; x+3 >0
    Khi đó: tao có: x+1 + x+2 + x+3 = 4x
    3x – 4x = -6
    x=6 tmđk
    Vậy x = 6 là giá trị cần tìm
    Bài 5.2: Tìm x, biết:
    a)
    b)
    c)
    d)
    Dạng 6: Dạng hỗn hợp: 2 tầng dấu GTTĐ
    Phương pháp: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối theo nguyên tắc từ ngoài vào trong
    VD: Tìm x, biết:
    Lê Thị Hưng

    25

    Trường THCS Cẩm Thạch
    a)
    * + =
    =
    Hoặc:
    2x-1=
    hoặc 2x-1= 2x = + 1
    2x = - + 1
    * + ==- - (không thỏa mãn)
    Vậy có 2 giá trị x thỏa mãn đề bài: x= ; x=
    GV y/c HS làm các BT:
    Bài 6.1: Tìm x, biết:
    a)

    b)

    Bài 6.2: Tìm x, biết:
    a)

    b)

    d)
    Bài 6.3: Tìm x, biết:
    a)

    c)
    e)

    b)

    c)

    Dạng 7:
    Phương pháp: Vận dụng tính chất không âm của giá trị tuyệt đối dẫn đến phương pháp
    bất đẳng thức.
    * Nhận xét: Tổng của các số không âm là một số không âm và tổng đó bằng 0 khi và chỉ
    khi các số hạng của tổng đồng thời bằng 0.
    * Cách giải chung:
    B1: đánh giá:
    B2: Khẳng định:
    Bài 7.1: Tìm x, y thoả mãn:
    a)

    b)

    c)

    GV HD HS làm 1 câu, sau đó y/c HS giải
    Bài 7.2: Tìm x, y thoả mãn:
    a)

    b)

    c)

    * Chú ý 1: Bài toán có thể cho dưới dạng
    * Cách giải:
    (1)
    (2)
    Từ (1) và (2)
    Lê Thị Hưng

    nhưng kết quả không thay đổi

    26

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Bài 7.3: Tìm x, y thoả mãn:
    a)
    b)

    c)

    Bài 7.4: Tìm x, y thoả mãn:
    a)
    b)

    c)

    * Chú ý 2: Do tính chất không âm của giá trị tuyệt đối tương tự như tính chất không âm
    của luỹ thừa bậc chẵn nên có thể kết hợp hai kiến thức ta cũng có các bài tương tự.
    Bài 7.5: Tìm x, y thoả mãn đẳng thức:
    a)
    b)
    c)
    Bài 7.6: Tìm x, y thoả mãn :
    a)

    b)

    c)

    d)

    d)

    Bài 7.7: Tìm x, y thoả mãn:
    a)

    b)

    c)

    d)
    Dạng 8:

    Phương pháp: Cách giải: Sử dụng tính chất:
    Từ đó ta có:
    Bài 8.1: Tìm x, biết:
    a)
    d)
    Bài 8.2: Tìm x, biết:
    a)
    d)

    b)
    e)

    c)

    b)
    e)

    c)
    f)

    1 - Lập bảng xét dấu để bỏ dấu giá tri tuyệt đối
    Bài 1: Tìm x, biết:
    a)
    Ta lập bảng xét dấu
    x
    -3
    3
    x+3
    0
    +
    2x-6
    0
    Căn cứ vào bảng xét dấu ta có ba trường hợp
    * Nếu x<-3
    Lê Thị Hưng

    f)

    27

    +
    +

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Khi đó phương trình trở thành
    6 - 2x - x - 3 = 8
    -3x
    =8-3
    -3x
    =5
    x
    = - ( không thỏa mãn x<-3)
    * Nếu - 3  x  3
    6 - 2x + x + 3 = 8
    -x
    = -1
    x
    = 1 ( thỏa mãn - 3  x  3)
    * Nếu x >3
    2x-6 + x + 3 = 8
    3x
    = 11
    x
    = ( thỏa mãn x >3)
    2
    3 - Sử dụng phương pháp bất đẳng thức:
    Bài 1: Tìm x, y thoả mãn đẳng thức:
    a)
    x-y-2 =0
    x=-1
    <=>
    y+3 =0
    y= -3
    Bài 2: Tìm x, y thoả mãn :
    a)
    Bài 3: Tìm x, y thoả mãn:
    a)
    Bài 4: Tìm x thoả mãn:
    a)
    II – Tìm cặp giá trị ( x; y ) nguyên thoả mãn đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
    1. Dạng 1:
    với
    * Cách giải:
    * Nếu m = 0 thì ta có
    * Nếu m > 0 ta giải như sau:
    (1)
    Do
    nên từ (1) ta có:

    từ đó tìm giá trị của

    Bài 1.1: Tìm cặp số nguyên ( x, y) thoả mãn:
    a)
    b)

    c)

    Bài 1.2: Tìm cặp số nguyên ( x, y) thoả mãn:
    a)
    b)

    c)

    Lê Thị Hưng

    28



    tương ứng .

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Bài 1.3: Tìm cặp số nguyên (x, y ) thoả mãn:
    a)
    b)

    c)

    d)

    Bài 1.4: Tìm cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
    a)
    b)
    c)

    d)

    Bài 1.5: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
    a)
    b)
    c)

    d)

    2. Dạng 2:
    với m > 0.
    * Cách giải: Đánh giá
    (1)
    (2)
    Từ (1) và (2)
    từ đó giải bài toán

    như dạng 1 với

    Bài 2.1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
    a)
    b)
    c)

    d)

    Bài 2.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
    a)
    b)
    c)
    3. Dạng 3: Sử dụng bất đẳng thức:

    d)
    xét khoảng giá trị của ẩn số.

    Bài 3.1: Tìm các số nguyên x thoả mãn:
    a)
    b)
    c)

    d)

    Bài 3.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y) thoả mãn đồng thời các điều kiện sau.
    a) x + y = 4 và
    b) x +y = 4 và
    c) x –y = 3 và
    d) x – 2y = 5 và
    Bài 3.3: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn đồng thời:
    a) x + y = 5 và
    b) x – y = 3 và
    c) x – y = 2 và
    d) 2x + y = 3 và
    4. Dạng 4: Kết hợp tính chất không âm của giá trị tuyệt đối và dấu của một tích:
    * Cách giải :
    Đánh giá:
    tìm được giá trị của x.
    Bài 4.1: Tìm các số nguyên x thoả mãn:
    a)
    b)

    c)

    Bài 4.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
    a)
    b)
    c)
    Bài 4.3: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
    a)
    b)
    c)
    Lê Thị Hưng

    29

    d)

    Trường THCS Cẩm Thạch
    5. Dạng 5: Sử dụng phương pháp đối lập hai vế của đẳng thức:
    * Cách giải: Tìm x, y thoả mãn đẳng thức: A = B
    Đánh giá:
    (1)
    Đánh giá:
    (2)
    Từ (1) và (2) ta có:
    Bài 5.1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
    a)

    b)

    c)

    d)

    Bài 5.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
    a)

    b)

    c)

    d)

    Bài 5.3: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
    a)

    b)

    c)

    d)

    III – Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
     Cách giải chung: Xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối rồi thu gọn:
    Bài 1: Rút gọn biểu thức sau với
    a)
    b)
    Bài 2: Rút gọn biểu thức sau khi x < - 1,3:
    a)
    b)
    Bài 3: Rút gọn biểu thức:
    a)

    b)

    c)

    Bài 4: Rút gọn biểu thức khi
    a)

    b)

    Bài 5: Rút gọn biểu thức:
    a)
    c)

    với x < - 0,8
    với

    b)
    d)

    với
    với x > 0

    ==============&=&=&==============
    IV – Tính giá trị biểu thức:
    Lê Thị Hưng

    30

    Trường THCS Cẩm Thạch
    Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
    a) M = a + 2ab – b với

    b) N =

    với

    Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
    a)
    c)

    với
    với

    b)

    với

    d)

    với

    Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức:
    a)
    c)

    với

    b)

    với

    với x...
     
    Gửi ý kiến