Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    XQ3vui_trung_thu.flv Kiniem.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương 8: Các hình hình học cơ bản - Bài 7: Số đo góc. Các góc đặc biệt.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Quỳnh
    Ngày gửi: 23h:03' 19-04-2023
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 370
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
    CÔ DỰ GIỜ LỚP 6A4
    GV: PHAN NGỌC QUỲNH

    KIỂM TRA BÀI CŨ
    a) Đọc tên và nêu tên đỉnh, cạnh của góc đó?.
    -Tên góc: Góc xOy
    -Kí hiệu:
    -Tên đỉnh: O
    -Hai cạnh của góc là: Ox; Oy

    y
    5
    4


    b) Nêu tên đỉnh và cạnh của MON


    MON
    Có đỉnh O
    Cạnh: OM ; ON

    6

    O

    0



    1

    0

    1

    3

    x

    2

    2

    3

    4

    5

    6

    Tớ nghĩ góc xAy
    nhỏ hơn 90o.

    x

    A

    Tớ nghĩ góc này
    bằng 90o.

    y

    Theo em, bạn nào nói đúng?

    1) THƯỚC ĐO GÓC (Thước đo
    độ)

    - Là một nửa hình tròn được
    chia thành 180 phần bằng
    nhau được ghi từ 0  180.
    - Các số từ 0  180 được ghi theo
    hai vòng ngược chiều nhau để
    thuận tiện cho việc đo.
    Mỗi một phần của thước ứng với 1
    độ. Dấu thay từ “độ”
    0

    - Đoạn thẳng nối vạch 0 và 180 gọi là cạnh của thước
    - Tâm của nửa hình tròn là tâm của thước
    - Đơn vị đo góc thường dùng là độ ( 0 )
    Ví dụ: 20 độ kí hiệu là 200

    y
    x

    Vậy sử dụng thước này để
    2. Cách
    góc.
    đo góc
    đo gócđo
    như
    thế Số
    nào?
    B1: Đặt thước đo góc sao cho tâm
    của thước trùng với đỉnh của góc.

    O
    Đỉnh của góc

    B2: Xoay thước sao cho một cạnh

    của góc trùng với cạnh của thước
    và đi qua vạch số 0.

    B3: Cạnh còn lại của góc trùng
    với vạch nào của thước thì đó là
    số đo của góc.
    Tâm của thước

    Hãy đọc số đo các góc sau? Cho biết mỗi góc có mấy số đo? Số đo của
    góc bẹt bằng bao nhiêu độ?
    v
    s
    1450

    70

    0

    u

    O

    I

    Nhận xét :
    + Mỗi góc có 1 số đo.
    + Số đo của góc bẹt là 1800
    + Số đo của mỗi góc không vượt
    quá 1800

    1800
    p

    A

    t

    q

    Nhìn hình vẽ. Đọc số đo các góc xOy, xOz , xOt.
    xOy = 500
    xOz = 1000

    z
    t

    y

    xOt = 1300
    O

    x

    Thực hành 2: Hãy đọc số đo các góc có trong hình.

     = 400
    xOy

     = 900
    xOy

     = 1350
    xOy

     = 1800
    xOy

    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    Hãy đo số đo các góc có trong hình sau:

    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    Hãy đo số đo các góc có trong hình sau:


    AOB 350

    AOC 1350


    BOC
    1000

    TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Góc BOA có số đo bằng 180⁰. Vậy góc
    BOA là
    A. góc tù                     
    B. góc nhọn               
    C. góc vuông              
    D. góc bẹt
    Đáp án: D

    Câu 2: Cho hình vẽ sau, chọn câu đúng
    x


    xOy
    A.  , đỉnh O, cạnh Ox và Oy

     , đỉnh O, cạnh Ox và Oy
    B. xyO

    C. yxO
    , đỉnh O, cạnh Ox và Oy

    xOy
    D.  , đỉnh y, cạnh Ox và Oy

    Đáp án: A

    o

    y

    Câu 3. Số đo của góc xOy trong hình vẽ là

    A. 600
    B. 700
    C. 1200
    D. 800

    Đáp án: B

    Câu 14. Góc tạo bởi kim giờ và kim phút trong mặt đồng hồ
    nào dưới đây biểu diễn góc bẹt?

    A. Hình 1

    B. Hình 2
    Đáp án: C

    C. Hình 3

    D. Hình 4
     
    Gửi ý kiến